tissue
danh từB1- tissues
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
tissue nghĩa là mô (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tissue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: part of an organism consisting of an aggregate of cells having a similar structure and function.
Các nét nghĩa của từ tissue
- 1
danh từB1
part of an organism consisting of an aggregate of cells having a similar structure and function
bộ phận của cơ thể bao gồm một tập hợp các tế bào có cấu trúc và chức năng tương tựdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
connective tissue432 lần trong kho sách
adipose tissue217 lần trong kho sách
cellular tissue87 lần trong kho sách
fibrous tissue72 lần trong kho sách
muscle tissue142 lần trong kho sách
tissue paper750 lần trong kho sách
scar tissue73 lần trong kho sách
tissue of falsehoods53 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a soft thin (usually translucent) paper
một tờ giấy mỏng mềm (thường trong suốt)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tissue paper
Câu hỏi thường gặp về tissue
tissue nghĩa là gì?
tissue nghĩa là mô (bản dịch máy, chưa biên tập). tissue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: part of an organism consisting of an aggregate of cells having a similar structure and function.
tissue dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tissue có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tissue được dùng trong câu như thế nào?
Astonishing kites flew over the wall, and tissue balloons exploded in the flower-beds. (Louisa May Alcott, Lulu's Library, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #40682.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tissue, mã đối chiếu EV-0FDF935D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng