Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tame

tính từB2
US/ˈteɪm/

tame nghĩa là thuần hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: flat and uninspiring.

Các nét nghĩa của từ tame

  1. 1

    tính từB2

    flat and uninspiring

    phẳng và không có cảm hứngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • tame elephants63 lần trong kho sách

    • tame pigeons35 lần trong kho sách

    • tame rabbits35 lần trong kho sách

    • tame goats34 lần trong kho sách

    • tame cat103 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    very restrained or quiet

    rất hạn chế hoặc yên tĩnhdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa wild

  3. 3

    tính từB2

    brought from wildness into a domesticated state

    đưa từ nơi hoang dã vào trạng thái thuần hóadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tamedTrái nghĩa wild

Câu hỏi thường gặp về tame

tame nghĩa là gì?

tame nghĩa là thuần hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). tame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: flat and uninspiring.

tame được dùng trong câu như thế nào?

Despite the stereotypes of European American witchcraft, most witchcraft is quite tame and does not involve the hurting of others. («Cultural Anthropology/Ritual and Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183216 (bản sửa đổi 4667876).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tame, mã đối chiếu EV-8E6AC32F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tame” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tame và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Despite the stereotypes of European American witchcraft, most witchcraft is quite tame and does not involve the hurting of others.
«Cultural Anthropology/Ritual and Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183216 (bản sửa đổi 4667876). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He knew that the animal was now quite in his power; and that he could drive him wherever he pleased, just like a tame ox.
Mayne Reid, The Bush Boys: History and Adventures of a Cape Farmer and his Family. Nguồn: Project Gutenberg #21237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Better fifty times over than the tame affair which the world's championship heavy-weight bout at Denver had turned out to be.

Tốt hơn gấp năm mươi lần so với trận đấu thuần hóa mà trận tranh đai vô địch hạng nặng thế giới tại Denver đã diễn ra.dịch máy, chưa biên tập

Larry, -1925 Evans, Winner Take All. Nguồn: Project Gutenberg #18829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'My darling, I have no dreams, wild or tame,' said Ida.

“Em yêu, anh không có ước mơ, dù hoang dã hay thuần hóa,” Ida nói.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The Golden Calf. Nguồn: Project Gutenberg #9052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How tame and foolish, how distasteful the romance she had once thought delightful seemed now!

Thật là thuần phục và ngu xuẩn, mối tình lãng mạn mà cô từng cho là thú vị mới đáng kinh tởm làm sao bây giờ lại trở nên thú vị!dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Brame, Dora Thorne. Nguồn: Project Gutenberg #2374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Something to tame first, and teach afterwards; to break in, and then to fondle.
Charlotte Brontë, Shirley. Nguồn: Project Gutenberg #30486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This put me in mind to bring up tame creatures, in order to supply me with food after my ammunition was spent.
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Most Surprising Adventures of Robinson Crusoe, of York, Mariner (1801). Nguồn: Project Gutenberg #11866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Only life has also grown tame, and the world old and gray!"
Marion Harland, Jessamine: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I tame the mildest, and the fierce ones are kept for the fights.
Ernst Eckstein, Quintus Claudius: A Romance of Imperial Rome. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #47221. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“I see that this is no tame rabbit-hunt,” said Jules.
Jean-Henri Fabre, Our Humble Helpers: Familiar Talks on the Domestic Animals. Nguồn: Project Gutenberg #67073. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
They were so tame that they flew into the Ships, and suffer’d the Sailors to handle them.
Woodes, -1732 Rogers, A Cruising Voyage Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #55538. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Dr. Peterssen's previous laughter was tame in comparison to the sounds of merriment he emitted now.
B. L. Farjeon, The Mystery of M. Felix. Nguồn: Project Gutenberg #53263. · Nguyên văn tiếng Anh