negligent
tính từÝ nghĩa trọng tâm & Định nghĩa cốt lõi
negligent nghĩa là cẩu thả.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1C1
tính từ
characterized by neglect and undue lack of concern
→đặc trưng bởi sự bỏ bê và thiếu quan tâm quá mức
Trái nghĩa:diligentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)criminally negligent12 lần trong kho sáchnegligent homicide14 lần trong kho sáchculpably negligent8 lần trong kho sách
Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa negligent và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He also was moody and thoughtful, but cleared his brow at the Queen's question, “How now, Roland? you are negligent in your attendance this morning.Anh ta cũng ủ rũ và trầm ngâm, nhưng cau mày trước câu hỏi của Nữ hoàng, “Bây giờ thế nào, Roland? Anh đã sơ suất trong việc tham dự sáng nay.
All that he further said at this time was, with a negligent, yet a determined air--"Well, Pamela, don't be doubtful of my honour.Tất cả những gì anh ấy nói thêm vào lúc này là, với một vẻ cẩu thả nhưng cương quyết - “Ồ, Pamela, đừng nghi ngờ danh dự của tôi.
Never on any holy occasion had he been so negligent--never had negligence on his part been so obstinate and nearly like sin.Chưa bao giờ trong một dịp thiêng liêng nào đó anh lại lơ là như vậy - chưa bao giờ sự sơ suất của anh lại cố chấp và gần giống như tội lỗi đến vậy.
Fat and short and negligent of his figure? or lean and pathetic, as though dinner was not a certainty on every day of the seven?The person who is negligent of time and its employment is usually found to be a general disturber of others’ peace and serenity.I can't see but that you were negligent, so take your medicine like a man, Sam.No; if I thought they would be negligent in their office, I would put them out, and put others in their rooms.""It seems to me you are very negligent in attending to the bell this morning," said he.I don’t see how I came to be so negligent.”It was a duty he never was negligent of, to see a lady who came by herself to tea safely home.The landlord said that the man had been negligent in not telling the clerk there was money in the book."He has often been negligent of late, as it seems to me.Câu hỏi thường gặp về negligent (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. negligent nghĩa là gì trong tiếng Việt?
negligent có nghĩa chính là: đặc trưng bởi sự bỏ bê và thiếu quan tâm quá mức. Định nghĩa tiếng Anh: "characterized by neglect and undue lack of concern".
2. negligent thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
negligent là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của negligent theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), negligent được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈnɛɡlədʒənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. negligent thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ negligent được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của negligent gồm những dạng nào?
Từ negligent có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với negligent là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: criminally negligent, negligent homicide, culpably negligent.
7. negligent có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến negligent?
Từ negligent xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với negligent đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He also was moody and thoughtful, but cleared his brow at the Queen's question, “How now, Roland? you are negligent in your attendance this morning." (Dịch nghĩa: Anh ta cũng ủ rũ và trầm ngâm, nhưng cau mày trước câu hỏi của Nữ hoàng, “Bây giờ thế nào, Roland? Anh đã sơ suất trong việc tham dự sáng nay.). Câu văn minh họa cách dùng negligent làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng negligent?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.