fatigue
danh từC1- fatigued
- fatigues
- fatiguing
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
fatigue nghĩa là mệt mỏi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fatigue là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: temporary loss of strength and energy resulting from hard physical or mental work.
Các nét nghĩa của từ fatigue
- 1
danh từC1
temporary loss of strength and energy resulting from hard physical or mental work
mất sức mạnh và năng lượng tạm thời do làm việc nặng nhọc về thể chất hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa weariness · tiredness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
overcome with fatigue301 lần trong kho sách
bodily fatigue206 lần trong kho sách
exhausted with fatigue248 lần trong kho sách
overcome by fatigue235 lần trong kho sách
excessive fatigue159 lần trong kho sách
compassion fatigue135 lần trong kho sách
chronic fatigue103 lần trong kho sách
sheer fatigue118 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
used of materials (especially metals) in a weakened state caused by long stress
sử dụng vật liệu (đặc biệt là kim loại) ở trạng thái suy yếu do ứng suất kéo dàidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
(always used with a modifier) boredom resulting from overexposure to something
(luôn dùng với từ bổ nghĩa) sự nhàm chán do tiếp xúc quá nhiều với thứ gì đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fatigue
fatigue nghĩa là gì?
fatigue nghĩa là mệt mỏi (bản dịch máy, chưa biên tập). fatigue là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: temporary loss of strength and energy resulting from hard physical or mental work.
fatigue dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fatigue có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fatigue được dùng trong câu như thế nào?
Elisama was much fatigued and enjoyed repose; but he was not allowed to enjoy it long, for they were speedily called to the meal. (Friedrich Strauss, Helon's Pilgrimage to Jerusalem, Volume 2 (of 2) A picture of Judaism, in the century which preceded the advent of our Savior.. Nguồn: Project Gutenberg #56891.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fatigue, mã đối chiếu EV-255E66EA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng