applicable
tính từ- applicabled
- applicables
- applicabling
applicable nghĩa là áp dụng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từ
capable of being applied
→có khả năng áp dụng
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)universally applicable50 lần trong kho sáchbroadly applicable24 lần trong kho sáchpeculiarly applicable47 lần trong kho sáchequally applicable132 lần trong kho sáchapplicable codes17 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa applicable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
There are, moreover, two considerations particularly applicable to the federal system of America, which place that system in a very interesting point of view.“Yes, but only by means of compulsory insurance applicable to all classes without exception.”“Có, nhưng chỉ bằng hình thức bảo hiểm bắt buộc áp dụng cho tất cả các hạng không có ngoại lệ.”
But no organic law can ever be framed with a provision specifically applicable to every question which may occur in practical administration.I wish also to recall to memory an instance from the Old Testament applicable to this subject.This remark is fully applicable to the situation which was now before me.Nhận xét này hoàn toàn có thể áp dụng được cho tình huống trước mắt tôi.
The guideline is still applicable, however, if the application could ever be ported to a multiprocessor environment.Tuy nhiên, hướng dẫn này vẫn có thể áp dụng được nếu ứng dụng có thể được chuyển sang môi trường đa bộ xử lý.
As with the captured requirements attributes, change attributes should be determined to incorporate applicable project scope and needs.Giống như các thuộc tính yêu cầu đã nắm bắt, các thuộc tính thay đổi phải được xác định để kết hợp với phạm vi và nhu cầu hiện hành của dự án.
In both cases the bullet gets destroyed and if applicable the enemy receives damage.“They are evidently as applicable to second as to first loves, I think.”This negative description of the passing hours, however, was not applicable to all.Collective punishment of a tribe can be declared under the , the code applicable to the seven districts.Where is the appropriate particle for the focus, if applicable (see the topic Focus above).Câu hỏi thường gặp về applicable (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. applicable nghĩa là gì trong tiếng Việt?
applicable có nghĩa chính là: có khả năng áp dụng. Định nghĩa tiếng Anh: "capable of being applied".
2. applicable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
applicable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của applicable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), applicable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈæpləkəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. applicable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ applicable được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của applicable gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của applicable gồm: applicabled, applicables, applicabling.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với applicable là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: universally applicable, broadly applicable, peculiarly applicable, equally applicable, applicable codes.
7. applicable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến applicable?
Từ applicable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với applicable đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "There are, moreover, two considerations particularly applicable to the federal system of America, which place that system in a very interesting point of view.". Câu văn minh họa cách dùng applicable làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng applicable?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.