Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ham

danh từA2
US/ˈhæm/
hams

ham nghĩa là giăm bông (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ham là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: meat cut from the thigh of a hog (usually smoked).

Các nét nghĩa của từ ham

  1. 1

    danh từA2

    meat cut from the thigh of a hog (usually smoked)

    thịt cắt từ đùi lợn (thường hun khói)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jambon · gammon

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fried ham113 lần trong kho sách

    • broiled ham93 lần trong kho sách

    • slice of ham122 lần trong kho sách

    • ham sandwich106 lần trong kho sách

    • slices of ham99 lần trong kho sách

    • ham sandwiches89 lần trong kho sách

    • boiled ham128 lần trong kho sách

    • shem ham61 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    (Old Testament) son of Noah

    (Cựu Ước) con trai của Nô-êdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    a licensed amateur radio operator

    một nhà điều hành đài nghiệp dư được cấp phépdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về ham

ham nghĩa là gì?

ham nghĩa là giăm bông (bản dịch máy, chưa biên tập). ham là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: meat cut from the thigh of a hog (usually smoked).

ham được dùng trong câu như thế nào?

Four slices of bread, two eggs, two slices of cold ham, one plate of soup, two cups of tea—that is nothing to you.” (Katherine Mansfield, In a German Pension. Nguồn: Project Gutenberg #1472.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ham, mã đối chiếu EV-ABDADA79. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ham” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ham và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Four slices of bread, two eggs, two slices of cold ham, one plate of soup, two cups of tea—that is nothing to you.”

Bốn lát bánh mì, hai quả trứng, hai lát giăm bông nguội, một đĩa súp, hai tách trà – đối với bạn chẳng là gì cả.”dịch máy, chưa biên tập

Katherine Mansfield, In a German Pension. Nguồn: Project Gutenberg #1472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Seeing that there was no tea on the table, she substituted "another slice of ham," and laughed.

Thấy trên bàn không có trà, cô thay thế "một miếng giăm bông khác" và cười.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Red Eric. Nguồn: Project Gutenberg #21714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Please keep the ham this time!" she broke out, bravely, — "I won't bring another one!"
Susan Warner, Melbourne House. Nguồn: Project Gutenberg #18686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'I don't know, Mr. Ham; I really know very little about such matters.'
J. E. Collins, The Four Canadian Highwaymen; Or, The Robbers of Markham Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #6738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Two quarts bread-crumbs left, one-third of a ham, three small cans of oysters, and twenty gallons of water.--Captain's Log.

Còn lại hai lít vụn bánh mì, một phần ba giăm bông, ba hộp hàu nhỏ và hai mươi gallon nước.--Captain's Log.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Man That Corrupted Hadleyburg, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #3251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If I had, I should wrap half a pound of sliced ham--fat ham, you know--in it, for the first customer.

“Nếu có, tôi nên gói nửa pound giăm bông thái lát - giăm bông béo ngậy, bạn biết đấy - vào đó cho khách hàng đầu tiên.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Casa Braccio, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #26327. · Nguyên văn tiếng Anh
“That excuse shall not avail you, madam,” rejoined Fecken-ham, significantly.
William Harrison Ainsworth, The Tower of London: A Historical Romance, Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #49850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I believe they found ship’s bread in the forecastle and some raw hams and drum-big tins of boiled meat in the galley.
William Clark Russell, The Convict Ship, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Tremaine spoke with such an air of disbelief and firmness that Ham Mockus began to gather some courage from such leadership.

Ông Tremaine nói với vẻ hoài nghi và kiên quyết đến mức Ham Mockus bắt đầu lấy được chút can đảm từ sự lãnh đạo như vậy.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The Motor Boat Club in Florida; or, Laying the Ghost of Alligator Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #48459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I then supposed him hungry, and gave him a large piece of ham, which he devoured with avidity--afterward, however, resuming his extraordinary manoeuvres.
Edgar Allan Poe, The Narrative of Arthur Gordon Pym of Nantucket Comprising the details of a mutiny and atrocious butchery on board the American brig Grampus, on her way to the South Seas, in the month of June, 1827.. Nguồn: Project Gutenberg #51060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Cold meats, poultry and cheese, ham and eggs, butter and bread, made their appearance, and were soon disposed of by the committee.
Franz Hartmann, Among the gnomes. Nguồn: Project Gutenberg #73860. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
A large number of these "Hams" has worked more or less aimlessly, but efficiently, up to the present.

Cho đến nay, một số lượng lớn những "Ham" này đã hoạt động ít nhiều không mục đích nhưng hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Robert John Vincent Browne/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408762 (bản sửa đổi 4481349). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0