Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 162

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. The spiritual _____ is like the physical presentiment sensitive temperaments suffer when a thunder-storm is brooding, but not ready to break.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the country where you were born”

Đang tải đề...