Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

duty

danh từ
B1
US/ˈduti/
duties
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

duty nghĩa là nghĩa vụ.

duty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the social force that binds you to the courses of action demanded by that force.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the social force that binds you to the courses of action demanded by that force

    →

    lực lượng xã hội ràng buộc bạn với các tiến trình hành động mà lực lượng đó yêu cầu

    Đồng nghĩa:responsibility, obligation
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    sense of duty
    2.975 lần trong kho sách
    duty to perform
    1.153 lần trong kho sách
    duty bound
    1.384 lần trong kho sách
    sacred duty
    1.094 lần trong kho sách
    religious duty
    1.062 lần trong kho sách
    household duty
    820 lần trong kho sách
    bounden duty
    662 lần trong kho sách
    official duty
    761 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    work that you are obliged to perform for moral or legal reasons

    →

    công việc mà bạn có nghĩa vụ phải thực hiện vì lý do đạo đức hoặc pháp lý

  3. 3danh từ
    B1

    a government tax on imports or exports

    →

    thuế của chính phủ đối với hàng nhập khẩu hoặc xuất khẩu

    Đồng nghĩa:tariff
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa duty và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A crew member on duty believed he saw signs of a North Vietnamese torpedo strike on his sonar.

Một thành viên phi hành đoàn đang làm nhiệm vụ tin rằng anh ta đã nhìn thấy dấu hiệu ngư lôi của Bắc Việt tấn công vào sonar của mình.

OpenStax, Global Tensions and Decolonization (World History Volume 1, to 1500)
His war diary provides details of his everyday duty and records specific travel routes of the convoy group.
Wikimedia contributors, World War I -- Life Histories/Section 019/Yan Jin
The board of directors may also remove a director if the director breaches his or her fiduciary duties or is found guilty of any misconduct.
Wikimedia contributors, Acing the SQE/Business Law
Such duties express Arab and Islamic ideals of social justice, and a community-oriented approach to human rights.

Những nhiệm vụ như vậy thể hiện lý tưởng của người Ả Rập và Hồi giáo về công bằng xã hội cũng như cách tiếp cận hướng tới cộng đồng đối với nhân quyền.

Wikimedia contributors, Public International Law/Human Rights Law/Human Rights Protection/Arab and Islamic Human Rights System
With that being said, one cannot escape noticing that human rights law does not emphasise individual duties.
Wikimedia contributors, Public International Law/Human Rights Law/Categories of Human Rights
Moreover, violation of one of these three is characteristically sufficient to trigger the duty of collective non-recognition, noted above.

Hơn nữa, việc vi phạm một trong ba điều này về mặt đặc trưng là đủ để gây ra nghĩa vụ không công nhận tập thể, đã nêu ở trên.

Wikimedia contributors, Public International Law/Actors in International Law/States
The least consideration of the multifarious duties indicated must show the utter impossibility of one officer undertaking to discharge them efficiently.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s
“The duties of these positions generally require the employee to meet and work off-site with clients/customers who are dispersed throughout a geographic territory”.

“Nhiệm vụ của những vị trí này thường yêu cầu nhân viên phải gặp gỡ và làm việc bên ngoài cơ sở với những khách hàng/khách hàng sống rải rác trên một lãnh thổ địa lý”.

Wikimedia contributors, Work and Life in the Mobile Society/Business Impact/Policies
Being a Sassanian of Achaemenid descent, he regarded the Parthians as outsiders and considered it as his duty to liberate the country from foreign rule.
Wikimedia contributors, Iranian History/The Early Sassanians
After a time he realized that all his work on governmental duties were not giving him time for his writing.

Sau một thời gian, anh nhận ra rằng tất cả công việc của chính phủ không mang lại cho anh thời gian cho việc viết lách.

Wikipedia contributors, Johann Wolfgang von Goethe
She kept about her duties as usual, for two or three months.
Guernsey, Lucy Ellen, The orphan nieces, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Sentries are set, and I'm off duty, in a way of speaking.
Stables, Gordon, Shoulder to shoulder, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về duty (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. duty nghĩa là gì trong tiếng Việt?

duty có nghĩa chính là: lực lượng xã hội ràng buộc bạn với các tiến trình hành động mà lực lượng đó yêu cầu. Định nghĩa tiếng Anh: "the social force that binds you to the courses of action demanded by that force".

2. duty thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

duty là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của duty theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), duty được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈduti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. duty thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ duty được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của duty gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của duty gồm: duties.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với duty là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sense of duty, duty to perform, duty bound, sacred duty, religious duty.

7. duty có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: responsibility, obligation, tariff. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến duty?

Từ duty xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với duty đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A crew member on duty believed he saw signs of a North Vietnamese torpedo strike on his sonar." (Dịch nghĩa: Một thành viên phi hành đoàn đang làm nhiệm vụ tin rằng anh ta đã nhìn thấy dấu hiệu ngư lôi của Bắc Việt tấn công vào sonar của mình.). Câu văn minh họa cách dùng duty làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng duty?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.