manufacturing
danh từ- manufacturings
manufacturing nghĩa là sản xuất.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the act of making something (a product) from raw materials
→hành động tạo ra thứ gì đó (sản phẩm) từ nguyên liệu thô
Đồng nghĩa:fabrication, manufacture
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa manufacturing và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The product or a system defined here could be an electronic or mechanical hardware product, a software product, a manufacturing process or even a service.The depression of trade in the manufacturing districts seemed overwhelming, and continued increasing during the whole of the year.Sự suy thoái thương mại ở các khu sản xuất dường như quá lớn và tiếp tục gia tăng trong cả năm.
That earthquake helped to make the high hills which overhang Manchester and Preston, and all the manufacturing county of Lancashire.Trận động đất đó đã giúp hình thành nên những ngọn đồi cao nhô ra khỏi Manchester và Preston cũng như toàn bộ hạt sản xuất Lancashire.
The manufacturing interests are immense--ready-made clothing being the most extensive, and boots and shoes ranking next.Lợi ích sản xuất là rất lớn - quần áo may sẵn là rộng rãi nhất, tiếp theo là bốt và giày.
This tutorial shows you the basic steps of creating models of different natures – in the fields of manufacturing, service and business processes.Especially prompted on by the Esquire article, they sought to discourage use of phreaking techniques and especially the manufacturing and selling of phreaking tools.Both food and pharmaceutical and medicine manufacturing also have growing export markets.Cả sản xuất thực phẩm, dược phẩm và dược phẩm cũng có thị trường xuất khẩu ngày càng tăng.
Improvements in the aviation manufacturing process as a result of wartime necessity paved the way for a large increase in passenger aircraft.Những cải tiến trong quy trình sản xuất hàng không do nhu cầu cần thiết trong thời chiến đã mở đường cho sự gia tăng lớn về số lượng máy bay chở khách.
"It is not the intention of the department, at this stage at any rate," Mr. Roberts said, "to enter the manufacturing field."The free zone industry they maintain a light manufacturing through the country has also helped out the country’s economy.Indeed, there were no limits to the manufacturing possibilities of the place, as far as talk went."And yet he makes a good living by manufacturing vessels for the service of the Church," continued the Cardinal, with a smile.Câu hỏi thường gặp về manufacturing (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. manufacturing nghĩa là gì trong tiếng Việt?
manufacturing có nghĩa chính là: hành động tạo ra thứ gì đó (sản phẩm) từ nguyên liệu thô. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of making something (a product) from raw materials".
2. manufacturing thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
manufacturing là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của manufacturing theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), manufacturing được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌmænjəˈfæktʃɚɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. manufacturing thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ manufacturing được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của manufacturing gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của manufacturing gồm: manufacturings.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với manufacturing là gì?
Từ manufacturing thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. manufacturing có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: fabrication, manufacture. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến manufacturing?
Từ manufacturing xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với manufacturing đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The product or a system defined here could be an electronic or mechanical hardware product, a software product, a manufacturing process or even a service.". Câu văn minh họa cách dùng manufacturing làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng manufacturing?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.