Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sack

động từB2
US/ˈsæk/
sacked
sacking
sacks

sack nghĩa là bao tải (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plunder (a town) after capture.

Các nét nghĩa của từ sack

  1. 1

    động từB2

    plunder (a town) after capture

    cướp bóc (một thị trấn) sau khi chiếm đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plunder

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sack of flour327 lần trong kho sách

    • flour sack157 lần trong kho sách

    • gunny sack97 lần trong kho sách

    • sack of potatoes118 lần trong kho sách

    • sack of corn194 lần trong kho sách

    • sack of grain107 lần trong kho sách

    • grip sack88 lần trong kho sách

    • leathern sack58 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    terminate the employment of

    chấm dứt việc làm củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa displace · fire · give notice · can · dismiss · give the axe

  3. 3

    động từB2

    make as a net profit

    kiếm lợi nhuận ròngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa net · sack up · clear

Câu hỏi thường gặp về sack

sack nghĩa là gì?

sack nghĩa là bao tải (bản dịch máy, chưa biên tập). sack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: plunder (a town) after capture.

sack được dùng trong câu như thế nào?

He was eventually promoted, acting as a mechanic for the sack counting machines based upon his proficiency in working with tattoo machines. («Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 3/John L. Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240217 (bản sửa đổi 2142509).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sack, mã đối chiếu EV-AB28F39B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sack” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sack và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was eventually promoted, acting as a mechanic for the sack counting machines based upon his proficiency in working with tattoo machines.

Cuối cùng anh ta đã được thăng chức, làm thợ cơ khí cho máy đếm bao dựa trên trình độ làm việc với máy xăm của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 3/John L. Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240217 (bản sửa đổi 2142509). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Immediately afterwards he felt himself gently lifted on to one of the sacks; and then he sunk into a deep sleep.

Ngay sau đó anh cảm thấy mình được nhẹ nhàng nhấc lên một trong những chiếc bao tải; rồi chìm vào giấc ngủ sâu.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As he began to put himself into the sack heels first, ‘Wait a while,’ said the gardener, ‘that is not the way.’
Jacob Grimm, Grimms' Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #2591. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Swinging the sack out, she stepped lightly after it, and, without looking behind her, disappeared in the bushes.

Cô vung chiếc bao ra, nhẹ nhàng bước theo nó và không thèm nhìn lại phía sau, biến mất trong bụi rậm.dịch máy, chưa biên tập

John, Jr. Fox, A Cumberland Vendetta. Nguồn: Project Gutenberg #3022. · Nguyên văn tiếng Anh
Oh, then, put the book back on my lap, please--and look behind that sack of flour.

Ồ, vậy thì hãy đặt cuốn sách lại vào lòng tôi - và nhìn đằng sau bao bột mì đó.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Poor Miss Finch. Nguồn: Project Gutenberg #3632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Still looking about, he found one of the coarse, gray sacks, that Frances was accustomed to make.
Eugène Sue, The Wandering Jew: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3350. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
All the churches, monasteries, religious houses of every kind, were completely sacked.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Volume 18: 1572. Nguồn: Project Gutenberg #4819. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
They both found me under the barber's hand; but I had a bottle of good sack in the house, and so made them very welcome.
Samuel Pepys, Diary of Samuel Pepys: Volume 08: October/November/December 1660. Nguồn: Project Gutenberg #4124. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Even at Avila a sack was thrown over his head, and only opened, when to keep him alive, he was fed with bread and water.

Ngay cả ở Avila, một chiếc bao tải cũng được ném qua đầu anh và chỉ mở ra khi để giữ anh sống sót, anh được cho ăn bánh mì và nước.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
As for me, I shall take care to leave my imprint on the sacks of wheat.
Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Papa always believed they were looted at the sack of the Tuileries in the Revolution.”
Humphry, Mrs. Ward, Lady Connie. Nguồn: Project Gutenberg #13501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The men laid down their sacks, and stood for a long time, looking at Jerusalem.
G. A. Henty, For the Temple: A Tale of the Fall of Jerusalem. Nguồn: Project Gutenberg #21614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US