Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

poem

danh từ
A1
US/ˈpoʊəm/
poems
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

poem nghĩa là bài thơ.

poem là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a composition written in metrical feet forming rhythmical lines.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a composition written in metrical feet forming rhythmical lines

    →

    một tác phẩm được viết bằng chân nhịp điệu tạo thành những dòng nhịp nhàng

    Đồng nghĩa:verse form
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    epic poem
    563 lần trong kho sách
    poem entitled
    226 lần trong kho sách
    volume of poem
    326 lần trong kho sách
    heroic poem
    177 lần trong kho sách
    prose poem
    146 lần trong kho sách
    symphonic poem
    113 lần trong kho sách
    homeric poem
    110 lần trong kho sách
    lyrical poem
    95 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về poem

poem nghĩa là gì?

poem nghĩa là bài thơ. poem là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a composition written in metrical feet forming rhythmical lines.

poem dùng trong những kỳ thi nào?

Từ poem ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

poem được dùng trong câu như thế nào?

Hayley for a few years was applauded as the genuine successor of Pope; and the poem of Sympathy by Pratt went through twelve editions. (William Godwin, Thoughts on Man, His Nature, Productions and Discoveries Interspersed with Some Particulars Respecting the Author. Nguồn: Project Gutenberg #743.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/poem, mã đối chiếu EV-01772F91. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “poem” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa poem và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Hayley for a few years was applauded as the genuine successor of Pope; and the poem of Sympathy by Pratt went through twelve editions.
William Godwin, Thoughts on Man, His Nature, Productions and Discoveries Interspersed with Some Particulars Respecting the Author. Nguồn: Project Gutenberg #743.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
That was the first error in his poem, and it was irremediable.
Thomas De Quincey, Biographical Essays. Nguồn: Project Gutenberg #6314.· Nguyên văn tiếng Anh
‘Frank,’ she murmured, as she bent her head towards him, ‘it is really a lovely poem.’
William Hale White, Clara Hopgood. Nguồn: Project Gutenberg #5986.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He knew he could not please the Romans better, or oblige them more to patronise his poem, than by disgracing the foundress of that city.
John Dryden, Discourses on Satire and on Epic Poetry. Nguồn: Project Gutenberg #2615.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB