leader
danh từA1- leaders
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
leader nghĩa là lãnh đạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
leader là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who rules or guides or inspires others.
Các nét nghĩa của từ leader
- 1
danh từA1
a person who rules or guides or inspires others
một người cai trị hoặc hướng dẫn hoặc truyền cảm hứng cho người khácdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa follower
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
patrol leader401 lần trong kho sách
gym leader350 lần trong kho sách
political leader503 lần trong kho sách
opposition leader354 lần trong kho sách
military leader411 lần trong kho sách
religious leader316 lần trong kho sách
team leader283 lần trong kho sách
rebel leader186 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a featured article of merchandise sold at a loss in order to draw customers
một mặt hàng nổi bật được bán lỗ để thu hút khách hàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drawing card · loss leader
Câu hỏi thường gặp về leader
leader nghĩa là gì?
leader nghĩa là lãnh đạo (bản dịch máy, chưa biên tập). leader là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who rules or guides or inspires others.
leader dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ leader có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
leader được dùng trong câu như thế nào?
The civilian political leaders of the more moderate Social Democrats now proclaimed a provisional government, making Germany a republic. («The War Ends», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leader, mã đối chiếu EV-10196271. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng