acre
danh từC1- acres
acre nghĩa là mẫu Anh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
acre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of area (4840 square yards) used in English-speaking countries.
Các nét nghĩa của từ acre
- 1
danh từC1
a unit of area (4840 square yards) used in English-speaking countries
một đơn vị diện tích (4840 thước vuông) được sử dụng ở các nước nói tiếng Anhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
acre in extent430 lần trong kho sách
per acre501 lần trong kho sách
acre of land1.461 lần trong kho sách
hundred acre1.341 lần trong kho sách
thousand acre1.016 lần trong kho sách
thousands of acre227 lần trong kho sách
eighty acre132 lần trong kho sách
millions of acre146 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a territory of western Brazil bordering on Bolivia and Peru
một lãnh thổ phía tây Brazil giáp với Bolivia và Perudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
a town and port in northwestern Israel in the eastern Mediterranean
một thị trấn và cảng ở phía tây bắc Israel ở phía đông Địa Trung Hảidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa akko · akka · accho
Câu hỏi thường gặp về acre
acre nghĩa là gì?
acre nghĩa là mẫu Anh (bản dịch máy, chưa biên tập). acre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of area (4840 square yards) used in English-speaking countries.
acre được dùng trong câu như thế nào?
The chain was originally called an "acre's breadth", because it was the width of a acre, while a furlong was the length. («Chain (unit)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46857 (bản sửa đổi 10772461).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/acre, mã đối chiếu EV-C21881EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng