marry
động từA2- married
- marries
- marrying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
marry nghĩa là kết hôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
marry là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in marriage.
Các nét nghĩa của từ marry
- 1
động từA2
take in marriage
kết hôndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get married · wed · conjoin · hook up with · get hitched with · espouse
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
going to marry3.310 lần trong kho sách
want to marry1.436 lần trong kho sách
wanted to marry853 lần trong kho sách
promised to marry678 lần trong kho sách
wants to marry589 lần trong kho sách
- 2
động từA2
perform a marriage ceremony
cử hành lễ cướidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wed · tie · splice
Câu hỏi thường gặp về marry
marry nghĩa là gì?
marry nghĩa là kết hôn (bản dịch máy, chưa biên tập). marry là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in marriage.
marry dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ marry có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
marry được dùng trong câu như thế nào?
Her children are all married and most of them moved away. («Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/Three Workers of Cowikee Cotton Mill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300196 (bản sửa đổi 2579427).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/marry, mã đối chiếu EV-9004D15E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng