ordinary
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ordinary nghĩa là bình thường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ordinary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not exceptional in any way especially in quality or ability or size or degree.
Các nét nghĩa của từ ordinary
- 1
tính từB1
not exceptional in any way especially in quality or ability or size or degree
không có gì đặc biệt, đặc biệt là về chất lượng, khả năng, quy mô hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa extraordinary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ordinary circumstances1.480 lần trong kho sách
ordinary occasions571 lần trong kho sách
ordinary mortals399 lần trong kho sách
ordinary routine233 lần trong kho sách
ordinary mortal236 lần trong kho sách
ordinary observer186 lần trong kho sách
ordinary rules237 lần trong kho sách
ordinary seaman173 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
lacking special distinction, rank, or status
thiếu sự phân biệt, cấp bậc hoặc địa vị đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa average
Câu hỏi thường gặp về ordinary
ordinary nghĩa là gì?
ordinary nghĩa là bình thường (bản dịch máy, chưa biên tập). ordinary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not exceptional in any way especially in quality or ability or size or degree.
ordinary dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ordinary có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ordinary được dùng trong câu như thế nào?
The dry bulb thermometer is an ordinary thermometer, while the wet bulb thermometer has its bulb covered by a moist wick. («Building services engineering/Psychrometrics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322606 (bản sửa đổi 2776983).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ordinary, mã đối chiếu EV-02C64E50. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng