writer
danh từA1- writers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
writer nghĩa là nhà văn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
writer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: writes (books or stories or articles or the like) professionally (for pay).
Các nét nghĩa của từ writer
- 1
danh từA1
writes (books or stories or articles or the like) professionally (for pay)
viết (sách, truyện, bài báo hoặc những thứ tương tự) một cách chuyên nghiệp (được trả tiền)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa author
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
federal writer635 lần trong kho sách
writer project609 lần trong kho sách
prose writer301 lần trong kho sách
writer of fiction289 lần trong kho sách
modern writer501 lần trong kho sách
contemporary writer241 lần trong kho sách
french writer701 lần trong kho sách
american writer502 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a person who is able to write and has written something
một người có thể viết và đã viết một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về writer
writer nghĩa là gì?
writer nghĩa là nhà văn (bản dịch máy, chưa biên tập). writer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: writes (books or stories or articles or the like) professionally (for pay).
writer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ writer có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
writer được dùng trong câu như thế nào?
Then, use the template below as a way to create your own unique reflection on yourself as a developing writer. («Writing Process: Looking Back, Looking Forward», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/writer, mã đối chiếu EV-65CDAB9D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng