Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ordinary”

941 câu thật có từ ordinary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ordinary nghĩa là bình thường. ordinary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not exceptional in any way especially in quality or ability or size or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ordinary

Danh sách câu dẫn chứng (70 câu)

Từ hay đi cùng ordinary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ordinary circumstances1.480 lần
ordinary occasions571 lần
ordinary mortals399 lần
ordinary routine233 lần
ordinary mortal236 lần
ordinary observer186 lần
ordinary rules237 lần
ordinary seaman173 lần
ordinary occupations157 lần
ordinary cases252 lần
ordinary course988 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ordinary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ordinary trong kho câu?
Kho câu có 941 câu có từ ordinary hoặc các dạng của từ, trích từ 691 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ordinary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ordinary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 327 câu, rồi Bậc B1 với 246 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ordinary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ordinary: Câu phủ định (131 câu), Quá khứ đơn (83 câu), can và could (82 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.