compose
động từB1- composed
- composes
- composing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
compose nghĩa là soạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
compose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: form the substance of.
Các nét nghĩa của từ compose
- 1
động từB1
form the substance of
tạo thành chất củadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
chiefly compose249 lần trong kho sách
compose chiefly236 lần trong kho sách
compose draught181 lần trong kho sách
compose entirely339 lần trong kho sách
compose principally129 lần trong kho sách
largely compose144 lần trong kho sách
principally compose113 lần trong kho sách
compose mainly121 lần trong kho sách
- 2
động từB1
write music
viết nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa write
- 3
động từB1
produce a literary work
sản xuất một tác phẩm văn họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa write · pen · indite
Câu hỏi thường gặp về compose
compose nghĩa là gì?
compose nghĩa là soạn (bản dịch máy, chưa biên tập). compose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: form the substance of.
compose dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ compose có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
compose được dùng trong câu như thế nào?
The Cabinet of Ministers is composed of the Prime Minister, ministers, their deputies and heads of government departments. («Cabinet of Azerbaijan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=879118 (bản sửa đổi 9504397).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/compose, mã đối chiếu EV-AC2A186D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng