Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

organize

động từA2
US/ˈɔɹɡəˌnaɪz/
organise
organised
organises
organising
organized
organizes
organizing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

organize nghĩa là tổ chức (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

organize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: create (as an entity).

Các nét nghĩa của từ organize

  1. 1

    động từA2

    create (as an entity)

    tạo (với tư cách là một thực thể)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa form · organise

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • organize crime234 lần trong kho sách

    • regularly organize94 lần trong kho sách

    • highly organize152 lần trong kho sách

    • organize labor109 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    cause to be structured or ordered or operating according to some principle or idea

    nguyên nhân được cấu trúc hoặc ra lệnh hoặc hoạt động theo một số nguyên tắc hoặc ý tưởngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa organiseTrái nghĩa disorganize

  3. 3

    động từA2

    plan and direct (a complex undertaking)

    lập kế hoạch và chỉ đạo (một công việc phức tạp)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mastermind · engineer · direct · organise · orchestrate

Câu hỏi thường gặp về organize

organize nghĩa là gì?

organize nghĩa là tổ chức (bản dịch máy, chưa biên tập). organize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: create (as an entity).

organize dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ organize có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

organize được dùng trong câu như thế nào?

It is nearly seven years since the class was first organized, and, during that time, there have been in it one hundred different children. (Mary Jane Holmes, Christmas stories. Nguồn: Project Gutenberg #69800.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/organize, mã đối chiếu EV-A6DE8D96. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “organize” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa organize và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is nearly seven years since the class was first organized, and, during that time, there have been in it one hundred different children.

Đã gần bảy năm kể từ khi lớp học lần đầu tiên được tổ chức, và trong thời gian đó, lớp học đã có hàng trăm em khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, Christmas stories. Nguồn: Project Gutenberg #69800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This storage is aided by the structural help of schemata, mental frameworks that help organize knowledge.
«Cognition and Instruction/Encoding and Retrieval», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371086 (bản sửa đổi 3850199). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Let us, therefore, give the old Spaniard full credit alike in picturesque romance and in the organized industry of the cow.
Emerson Hough, The Passing of the Frontier: A Chronicle of the Old West. Nguồn: Project Gutenberg #3033. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
In this mission he was completely successful; and he was next employed to raise and organize two new regiments of Ohio infantry.
Grant Allen, Biographies of Working Men. Nguồn: Project Gutenberg #4529. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Texts describing aretecracy note that the qualification stage may be organized in different ways depending on each country’s institutional design.

Các văn bản mô tả chế độ chính trị lưu ý rằng giai đoạn đánh giá năng lực có thể được tổ chức theo những cách khác nhau tùy thuộc vào thiết kế thể chế của mỗi quốc gia.dịch máy, chưa biên tập

«Aretecracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327358 (bản sửa đổi 2789469). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But M. de Morin, as much to exercise his men as to make a display of his force, organized a course of target practice.
Adolphe Belot, A Parisian Sultana, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #58678. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"In fact, it is a necessity, as society is organized.

"Trên thực tế, đó là điều cần thiết khi xã hội được tổ chức.dịch máy, chưa biên tập

Emerson Hough, John Rawn, Prominent Citizen. Nguồn: Project Gutenberg #60001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Morgan Anderson and Gard had organized a company which, later, was to exploit the mine.

Morgan Anderson và Gard đã thành lập một công ty mà sau này sẽ khai thác mỏ.dịch máy, chưa biên tập

Adeline Knapp, The well in the desert. Nguồn: Project Gutenberg #68279. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It defines how the data is organized and how the relations among them are associated.

Nó xác định cách tổ chức dữ liệu và mối quan hệ giữa chúng được liên kết như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

«IB/Group 4/Computer Science/Databases/The relational database model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400927 (bản sửa đổi 4484755). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Chilean government heard of the child prodigy and quickly organized to have him sent to Germany to study with the best music teachers.
«Claudio Arrau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51677 (bản sửa đổi 10443755). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is why medical trials are normally organized as double-blind tests.

Đây là lý do tại sao các thử nghiệm y tế thường được tổ chức dưới dạng xét nghiệm mù đôi.dịch máy, chưa biên tập

«Observer effect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63534 (bản sửa đổi 10069213). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, the basic concept and early organizing efforts were led by rival lawyer David McConaughy.
«Gettysburg National Cemetery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=241821 (bản sửa đổi 7184425). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0