quiet
tính từ, danh từA1- quieted
- quieter
- quietest
- quieting
- quiets
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
quiet nghĩa là yên tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
quiet là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by an absence or near absence of agitation or activity.
Các nét nghĩa của từ quiet
- 1
tính từA1
characterized by an absence or near absence of agitation or activity
đặc trưng bởi sự vắng mặt hoặc gần như không có sự kích động hoặc hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unquiet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
keep quiet3.113 lần trong kho sách
perfectly quiet1.232 lần trong kho sách
remain quiet912 lần trong kho sách
quiet smile1.024 lần trong kho sách
quiet dignity580 lần trong kho sách
remained quiet810 lần trong kho sách
kept quiet976 lần trong kho sách
quiet corner591 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
free of noise or uproar
không có tiếng ồn hoặc náo độngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa noisy
- 3
tính từA1
not showy or obtrusive
không sặc sỡ hoặc gây khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa restrained
- 4
danh từA1
a period of calm weather
một thời kỳ thời tiết yên tĩnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lull
- 5
danh từA1
an untroubled state
một trạng thái không rắc rốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tranquillity · tranquility
- 6
danh từA1
the absence of sound
sự vắng mặt của âm thanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa silence
Câu hỏi thường gặp về quiet
quiet nghĩa là gì?
quiet nghĩa là yên tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). quiet là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by an absence or near absence of agitation or activity.
quiet dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ quiet có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
quiet được dùng trong câu như thế nào?
But does this preference for the quiet life indicate inherent differences or underlying problems with how an introverted person deals with life’s daily stresses? («Motivation and emotion/Book/2014/Introversion and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168164 (bản sửa đổi 2722356).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quiet, mã đối chiếu EV-468E0EB5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng