Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

noisy

tính từA2
US/ˈnɔɪzi/
noisier
noisiest

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

noisy nghĩa là ồn ào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

noisy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by loud and nonmusical sounds.

Các nét nghĩa của từ noisy

  1. 1

    tính từA2

    full of or characterized by loud and nonmusical sounds

    đầy đủ hoặc đặc trưng bởi âm thanh lớn và phi âm nhạcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa quiet

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • noisy demonstrations79 lần trong kho sách

    • noisy mirth82 lần trong kho sách

    • noisy throng54 lần trong kho sách

    • noisy merriment43 lần trong kho sách

    • noisy demonstration42 lần trong kho sách

    • noisy crowd187 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    attracting attention by showiness or bright colors

    thu hút sự chú ý bởi sự sặc sỡ hoặc màu sắc tươi sángdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về noisy

noisy nghĩa là gì?

noisy nghĩa là ồn ào (bản dịch máy, chưa biên tập). noisy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by loud and nonmusical sounds.

noisy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ noisy có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

noisy được dùng trong câu như thế nào?

The alert reader will note that a small girl is often standing in that hallway, and invariably drops something noisy as Harry passes. («Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35731 (bản sửa đổi 3538689).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/noisy, mã đối chiếu EV-A94051BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “noisy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa noisy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The alert reader will note that a small girl is often standing in that hallway, and invariably drops something noisy as Harry passes.

Người đọc cảnh giác sẽ nhận thấy rằng một cô gái nhỏ thường đứng ở hành lang đó và luôn làm rơi thứ gì đó ồn ào khi Harry đi ngang qua.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35731 (bản sửa đổi 3538689). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They have tried to trap him since, but without success, and each night the noisy performance is repeated.
Isabella L. Bird, A Lady's Life in the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #755. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The noisy delight of the children, the inspiriting effort of packing up in a hurry, roused all her energies.

Tiếng vui đùa ồn ào của bọn trẻ, nỗ lực thu dọn hành lý vội vã đầy khích lệ đã khơi dậy mọi năng lượng của cô.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The gossip of the men in the bar ran like a whisper through the house, and with it came frequent bursts of noisy laughter.

Lời bàn tán của những người đàn ông trong quán bar vang vọng khắp nhà như tiếng thì thầm, kéo theo đó là những tràng cười ồn ào thường xuyên.dịch máy, chưa biên tập

Vaughan Kester, The Prodigal Judge. Nguồn: Project Gutenberg #5129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So Dion and his young wife entered his beautiful palace with no noisy festivities.
Georg Ebers, Cleopatra: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5482. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There was no noisy outburst of joy when the news was told.

Không có sự vui mừng bùng nổ ồn ào khi tin tức được thông báo.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, Rujub, the Juggler. Nguồn: Project Gutenberg #7229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The scene without, was threatening to become one of noisy revel.
H. V. Cheney, The Rivals of Acadia An Old Story of the New World. Nguồn: Project Gutenberg #17351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Men under you always respect quiet firmness, and it will do more in ruling or governing than any amount of noisy bullying.

Những người đàn ông dưới quyền bạn luôn tôn trọng sự cứng rắn trong im lặng, và điều đó sẽ có tác dụng cai trị hoặc quản lý nhiều hơn bất kỳ hành vi bắt nạt ồn ào nào.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, First in the Field: A Story of New South Wales. Nguồn: Project Gutenberg #21308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here and there was a pleasant village among trees, with a noisy shipping-yard; here and there a villa in a lawn.
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #21686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Although at first she had been loud and noisy, there was now something graceful and soothing in her manner.
Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She started, followed him up the noisy stairs to a plain, neat country bedroom.

Cô bắt đầu đi theo anh lên những bậc thang ồn ào tới một phòng ngủ nông thôn đơn giản, gọn gàng.dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'Who are numerous and noisy,' murmured the Count softly to himself.
E. Nesbit, The Prophet's Mantle. Nguồn: Project Gutenberg #55244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB