tranquility
danh từC1- tranquilities
tranquility nghĩa là sự yên bình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tranquility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a disposition free from stress or emotion.
Các nét nghĩa của từ tranquility
- 1
danh từC1
a disposition free from stress or emotion
một khuynh hướng không bị căng thẳng hoặc cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repose · quiet · placidity · serenity · tranquillity
- 2
danh từC1
an untroubled state
một trạng thái không rắc rốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tranquillity · quiet
- 3
danh từC1
a state of peace and quiet
một trạng thái hòa bình và yên tĩnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tranquillity · quietness · quietude
Câu hỏi thường gặp về tranquility
tranquility nghĩa là gì?
tranquility nghĩa là sự yên bình (bản dịch máy, chưa biên tập). tranquility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a disposition free from stress or emotion.
tranquility được dùng trong câu như thế nào?
Richmond took the seat beside her with an expression of mere tranquility upon his shrewd, dangerous face. (David Graham Phillips, White Magic: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65432.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tranquility, mã đối chiếu EV-90FDC346. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng