Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

quietly

trạng từA2
US/ˈkwaɪətli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

quietly nghĩa là lặng lẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

quietly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with low volume.

Các nét nghĩa của từ quietly

  1. 1

    trạng từA2

    with low volume

    với âm lượng thấpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa softly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • slipped quietly343 lần trong kho sách

    • walked quietly680 lần trong kho sách

    • sitting quietly557 lần trong kho sách

    • answered quietly1.001 lần trong kho sách

    • sleeping quietly298 lần trong kho sách

    • sat quietly827 lần trong kho sách

    • stole quietly254 lần trong kho sách

    • sit quietly434 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    with little or no sound

    với rất ít hoặc không có âm thanhdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa noisily

  3. 3

    trạng từA2

    with little or no activity or no agitation (`quiet' is a nonstandard variant for `quietly')

    với rất ít hoặc không có hoạt động hoặc không có sự kích động (`im lặng' là một biến thể không chuẩn của `lặng lẽ')dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa quietTrái nghĩa unquietly

Câu hỏi thường gặp về quietly

quietly nghĩa là gì?

quietly nghĩa là lặng lẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). quietly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with low volume.

quietly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ quietly có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

quietly được dùng trong câu như thế nào?

Step over, dear Betsey, and let them quietly know that here I am, sound as British oak, and an old comrade along with me.” (W. H. Maxwell, The Fortunes of Hector O'Halloran, and His Man, Mark Antony O'Toole. Nguồn: Project Gutenberg #46864.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quietly, mã đối chiếu EV-21DDE9C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “quietly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa quietly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Step over, dear Betsey, and let them quietly know that here I am, sound as British oak, and an old comrade along with me.”
W. H. Maxwell, The Fortunes of Hector O'Halloran, and His Man, Mark Antony O'Toole. Nguồn: Project Gutenberg #46864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am living very quietly, and therefore pleasantly, and am crawling on slowly but steadily with my work.
Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2087. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Sir W. Coventry seems to think they will soon be weary of the business, and fall quietly into the giving the King what is fit.
Samuel Pepys, Diary of Samuel Pepys: Volume 45: August/September 1666. Nguồn: Project Gutenberg #4167. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I slipt quietly down the cathedral and sat at the very bottom of the vast nave.
Florence L. Barclay, The Following of the Star: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #40640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Slip about on tip-toe, and shut the doors very quietly.
George, Mrs. Cupples, My Pretty Scrap-Book: Picture Pages and Pleasant Stories for Little Readers. Nguồn: Project Gutenberg #45302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Quietly as they had come, they descended to the chamber of entrance and made their way without.
Cyrus Townsend Brady, By the World Forgot: A Double Romance of the East and West. Nguồn: Project Gutenberg #46600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“There,” said Jack quietly, as he rejoined those below, “we'll not be spied upon again to-night, I fancy.

“Ở đó,” Jack lặng lẽ nói khi quay lại với những người bên dưới, “tôi nghĩ tối nay chúng ta sẽ không bị theo dõi nữa.dịch máy, chưa biên tập

J. R. Hutchinson, The Quest of the Golden Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #50897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bowing with important condescension to Miss Torrens, the doctor quietly took the chair which she vacated, because it was close to his patient.

Cúi chào cô Torrens với vẻ trịch thượng, bác sĩ lặng lẽ ngồi vào chiếc ghế mà cô đã bỏ trống vì nó gần với bệnh nhân của ông.dịch máy, chưa biên tập

George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'I think it is a poor faith that dares not examine its adversaries' charges,' said her niece, quietly.
Ouida, Wanda, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then, very quietly, we saw to our arms, the bite of our swords and the priming of our pistols.
John Bloundelle-Burton, The Hispaniola Plate (1683-1893). Nguồn: Project Gutenberg #52210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And I never wish to see him again,” Zai says quietly and truthfully.
Alexander, Mrs. Fraser, Daughters of Belgravia; vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #52505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Madame will receive monsieur," this lady said very quietly, in a soft, almost toneless voice, "if he will follow me.
John Bloundelle-Burton, The Scourge of God: A Romance of Religious Persecution. Nguồn: Project Gutenberg #52734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB