store
danh từ, động từA1- stored
- stores
- storing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
store nghĩa là cửa hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
store là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mercantile establishment for the retail sale of goods or services.
Các nét nghĩa của từ store
- 1
danh từA1
a mercantile establishment for the retail sale of goods or services
cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shop
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
grocery store898 lần trong kho sách
energy store1.484 lần trong kho sách
drug store865 lần trong kho sách
store of provisions533 lần trong kho sách
department store489 lần trong kho sách
goods store400 lần trong kho sách
app store281 lần trong kho sách
military store449 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a supply of something available for future use
một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương laidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stock · fund
- 3
danh từA1
an electronic memory device
một thiết bị bộ nhớ điện tửdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa memory · computer memory · storage · computer storage · memory board
- 4
động từA1
keep or lay aside for future use
giữ hoặc đặt sang một bên để sử dụng trong tương laidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hive away · lay in · put in · salt away · stack away · stash away
- 5
động từA1
find a place for and put away for storage
tìm một nơi và cất đi để cất giữdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về store
store nghĩa là gì?
store nghĩa là cửa hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). store là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mercantile establishment for the retail sale of goods or services.
store dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ store có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
store được dùng trong câu như thế nào?
The card can be programmed to both store data and perform certain activities.The smart card is used to authenticate users and books. («ICT Facilities in Libraries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=296253 (bản sửa đổi 2544074).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/store, mã đối chiếu EV-69795D36. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng