Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

practical

tính từB1
US/ˈpɹæktəkəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

practical nghĩa là thiết thực (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

practical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with actual use or practice.

Các nét nghĩa của từ practical

  1. 1

    tính từB1

    concerned with actual use or practice

    liên quan đến việc sử dụng hoặc thực hành thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa impractical

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • practical jokes781 lần trong kho sách

    • practical joke1.039 lần trong kho sách

    • practical purposes622 lần trong kho sách

    • practical application575 lần trong kho sách

    • practical applications290 lần trong kho sách

    • eminently practical229 lần trong kho sách

    • practical knowledge682 lần trong kho sách

    • practical experience527 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    guided by practical experience and observation rather than theory

    được hướng dẫn bởi kinh nghiệm thực tế và quan sát hơn là lý thuyếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hardheaded · hard-nosed · pragmatic

  3. 3

    tính từB1

    being actually such in almost every respect

    thực sự là như vậy ở hầu hết mọi khía cạnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa virtual

Câu hỏi thường gặp về practical

practical nghĩa là gì?

practical nghĩa là thiết thực (bản dịch máy, chưa biên tập). practical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with actual use or practice.

practical dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ practical có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

practical được dùng trong câu như thế nào?

Inevitably thought of her came to him now,--practical, material thought, crowding from his brain the blind terror that had been its predecessor. (Will Lillibridge, Ben Blair The Story of a Plainsman. Nguồn: Project Gutenberg #17844.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/practical, mã đối chiếu EV-A20D7D54. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “practical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa practical và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Inevitably thought of her came to him now,--practical, material thought, crowding from his brain the blind terror that had been its predecessor.

Giờ đây, ý nghĩ không thể tránh khỏi về cô ấy đã đến với anh, - ý nghĩ thực tế, vật chất, chen chúc trong đầu anh nỗi kinh hoàng mù quáng từng là tiền thân của nó.dịch máy, chưa biên tập

Will Lillibridge, Ben Blair The Story of a Plainsman. Nguồn: Project Gutenberg #17844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Cognitive-behavioural strategies and mindful eating techniques help to understand this better on a practical level, along with research that reinforces the impact of it.
«Motivation and emotion/Book/2025/Hunger and satiety cue awareness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322692 (bản sửa đổi 2761738). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But no organic law can ever be framed with a provision specifically applicable to every question which may occur in practical administration.
Abraham Lincoln, Abraham Lincoln's First Inaugural Address. Nguồn: Project Gutenberg #9. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Moreover, high temperature is needed for thermonuclear power to be a practical source of energy.
«Fusion», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He was a practical man, and he took a prosaic view of the world.
F. Marion Crawford, Saracinesca. Nguồn: Project Gutenberg #13757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And here, again, as the hours crept by, was something of a more practical nature to remind him of the now far-distant strath.
William Black, Prince Fortunatus. Nguồn: Project Gutenberg #16217. · Nguyên văn tiếng Anh
The philosophy of society is so practical that it is not allowed, even to a young Duke, absolutely to trifle away existence.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, The Young Duke. Nguồn: Project Gutenberg #20008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
However, we needed daylight to carry out a search with a practical result."
Guy de Maupassant, The works of Guy de Maupassant, Vol. 5 Une Vie and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21655. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
This is a tube from which all the atmosphere has been extracted so that it is a practical vacuum.
James Slough Zerbe, Electricity for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #22766. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Olivia, who prided herself on being unusually practical, pointed out its numerous advantages with great satisfaction.
Rosa Nouchette Carey, Doctor Luttrell's First Patient. Nguồn: Project Gutenberg #22883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The most practical and uncompromising melted, however unwillingly, before his sunshine, and the suggestion of chivalric deference which seemed a second nature with him.
Frances Hodgson Burnett, "Seth". Nguồn: Project Gutenberg #23325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I am afraid, my dear girl, that you are destined to learn a practical illustration of its meaning.
Susanna Moodie, Flora Lyndsay; or, Passages in an Eventful Life, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #27373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB