Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

novel

danh từA2
US/ˈnɑvəl/
novels

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

novel nghĩa là tiểu thuyết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

novel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an extended fictional work in prose.

Các nét nghĩa của từ novel

  1. 1

    danh từA2

    an extended fictional work in prose

    một tác phẩm hư cấu mở rộng bằng văn xuôidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • historical novel368 lần trong kho sách

    • waverley novel207 lần trong kho sách

    • dime novel180 lần trong kho sách

    • french novel656 lần trong kho sách

    • scott's novel119 lần trong kho sách

    • popular novel246 lần trong kho sách

    • fashionable novel144 lần trong kho sách

    • graphic novel106 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a printed and bound book that is an extended work of fiction

    một cuốn sách được in và đóng bìa là một tác phẩm hư cấu mở rộngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về novel

novel nghĩa là gì?

novel nghĩa là tiểu thuyết (bản dịch máy, chưa biên tập). novel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an extended fictional work in prose.

novel dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ novel có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

novel được dùng trong câu như thế nào?

His reputation is based on his novels, novellas, and short stories. («William Faulkner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132708 (bản sửa đổi 10437402).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/novel, mã đối chiếu EV-33E42E83. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “novel” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa novel và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His reputation is based on his novels, novellas, and short stories.
«William Faulkner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132708 (bản sửa đổi 10437402). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is as much a unit in its composition as a novel or a drama is with us.
Percival Lowell, The Soul of the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #1409. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Confound it all, I'm like a man in a beastly novel, a man 'with a secret,' a mystery."
Charles Garvice, The woman's way. Nguồn: Project Gutenberg #19411. · Nguyên văn tiếng Anh
The ground taken by the Massachusetts senator was comprehensive and simple, though possibly somewhat novel.
Simon Newcomb, The Reminiscences of an Astronomer. Nguồn: Project Gutenberg #19309. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But my modesty preferred the even numbers, and our novel looked very like being water-logged before she had even been launched.
Talbot Baines Reed, Boycotted, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Shirley continued to publish novels and short stories while caring for their children.
«Shirley Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216527 (bản sửa đổi 10626702). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The public loves fictitious novels! this is a true novel.
Edmond de Goncourt, Germinie Lacerteux. Nguồn: Project Gutenberg #27711. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We are in search of the rare and of the novel."
Eliza Orzeszkowa, The Argonauts. Nguồn: Project Gutenberg #20537. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"That was a novel evolution of war, young gentlemen, such as you never saw before, I'll be bound.

“Đó là một diễn biến mới của chiến tranh, thưa các quý ông trẻ tuổi, điều mà các bạn chưa từng thấy trước đây, tôi sẽ bị ràng buộc.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Hunting the Skipper: The Cruise of the "Seafowl" Sloop. Nguồn: Project Gutenberg #27907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This was Mr. R. W. Surtees, author of the sporting novels which the genius of Leech has made for ever famous.
Graham Everitt, English Caricaturists and Graphic Humourists of the Nineteenth Century. How they Illustrated and Interpreted their Times.. Nguồn: Project Gutenberg #31195. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And hence all the people of Seldwyla rejoiced in advance at the prospect of a spectacle so novel and unconventional.
Gottfried Keller, Seldwyla Folks: Three Singular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #34505. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Much skill is shown by the author in making these 'fads' the basis of a novel of great interest....

“Tác giả đã thể hiện nhiều kỹ năng trong việc biến những 'mốt' này thành nền tảng của một cuốn tiểu thuyết được nhiều người quan tâm...dịch máy, chưa biên tập

Guy Boothby, The Marriage of Esther. Nguồn: Project Gutenberg #39731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB