observer
danh từB2- observers
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
observer nghĩa là người quan sát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
observer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who becomes aware (of things or events) through the senses.
Các nét nghĩa của từ observer
- 1
danh từB2
a person who becomes aware (of things or events) through the senses
một người nhận thức được (về sự vật hoặc sự kiện) thông qua các giác quandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa perceiver · percipient · beholder
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
casual observer556 lần trong kho sách
superficial observer338 lần trong kho sách
acute observer222 lần trong kho sách
keen observer462 lần trong kho sách
shrewd observer179 lần trong kho sách
impartial observer100 lần trong kho sách
attentive observer124 lần trong kho sách
careless observer139 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an expert who observes and comments on something
một chuyên gia quan sát và nhận xét về một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commentator
Câu hỏi thường gặp về observer
observer nghĩa là gì?
observer nghĩa là người quan sát (bản dịch máy, chưa biên tập). observer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who becomes aware (of things or events) through the senses.
observer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ observer có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
observer được dùng trong câu như thế nào?
Susan had early been made a critical observer of feet by the unusual symmetry of her own. (David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/observer, mã đối chiếu EV-EA60A663. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng