guilty
tính từB1- guiltier
- guiltiest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
guilty nghĩa là có tội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
guilty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: responsible for or chargeable with a reprehensible act.
Các nét nghĩa của từ guilty
- 1
tính từB1
responsible for or chargeable with a reprehensible act
chịu trách nhiệm về hoặc bị buộc tội với một hành động đáng tráchdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa innocent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
plead guilty756 lần trong kho sách
pleaded guilty526 lần trong kho sách
guilty conscience685 lần trong kho sách
verdict of guilty331 lần trong kho sách
guilty of treason206 lần trong kho sách
found guilty2.523 lần trong kho sách
guilty of murder281 lần trong kho sách
guilty parties220 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
showing a sense of guilt
thể hiện cảm giác tội lỗidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hangdog · shamefaced · shamed
Câu hỏi thường gặp về guilty
guilty nghĩa là gì?
guilty nghĩa là có tội (bản dịch máy, chưa biên tập). guilty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: responsible for or chargeable with a reprehensible act.
guilty dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ guilty có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
guilty được dùng trong câu như thế nào?
The consequences of guilty pleasure vary according to how much the activity defies an internal conflict or/and a societal norm. («Motivation and emotion/Book/2020/Guilty pleasure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266437 (bản sửa đổi 2580502).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/guilty, mã đối chiếu EV-63F84A37. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng