cellar
danh từB2- cellars
cellar nghĩa là hầm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cellar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level.
Các nét nghĩa của từ cellar
- 1
danh từB2
the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level
phần dưới cùng của cấu trúc một phần hoặc toàn bộ dưới mặt đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa basement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
salt cellar417 lần trong kho sách
wine cellar584 lần trong kho sách
coal cellar226 lần trong kho sách
garret to cellar112 lần trong kho sách
cellar to garret104 lần trong kho sách
cider cellar59 lần trong kho sách
coombe cellar52 lần trong kho sách
attic to cellar46 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an excavation where root vegetables are stored
một cuộc khai quật nơi lưu trữ các loại rau củdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa root cellar
- 3
danh từB2
storage space where wines are stored
không gian lưu trữ nơi lưu trữ rượu vangdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wine cellar
Câu hỏi thường gặp về cellar
cellar nghĩa là gì?
cellar nghĩa là hầm (bản dịch máy, chưa biên tập). cellar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level.
cellar được dùng trong câu như thế nào?
"Let's lock him in the cellar for the night," suggested the humane Martha; "he can't do no harm there, and he can't possibly get out." (Eglanton Thorne, Worthy of his name. Nguồn: Project Gutenberg #73340.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cellar, mã đối chiếu EV-09C8855A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng