Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

clothing

danh từB2
US/ˈkloʊðɪŋ/
clothings

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

clothing nghĩa là quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

clothing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering designed to be worn on a person's body.

Các nét nghĩa của từ clothing

  1. 1

    danh từB2

    a covering designed to be worn on a person's body

    một lớp phủ được thiết kế để đeo trên cơ thể của một ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa article of clothing · vesture · wear · wearable · habiliment

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sheep's clothing227 lần trong kho sách

    • articles of clothing543 lần trong kho sách

    • article of clothing216 lần trong kho sách

    • scanty clothing103 lần trong kho sách

    • warm clothing308 lần trong kho sách

    • clothing store183 lần trong kho sách

    • food clothing294 lần trong kho sách

    • extra clothing97 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về clothing

clothing nghĩa là gì?

clothing nghĩa là quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập). clothing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering designed to be worn on a person's body.

clothing dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ clothing có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

clothing được dùng trong câu như thế nào?

Note: "All standing" in this case means without removing any of their clothing. (Harry Collingwood, The Pirate Island: A Story of the South Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #21072.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clothing, mã đối chiếu EV-F156EF3E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “clothing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa clothing và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Note: "All standing" in this case means without removing any of their clothing.

Lưu ý: "Tất cả đều đứng" trong trường hợp này có nghĩa là không cởi bỏ bất kỳ quần áo nào của họ.dịch máy, chưa biên tập

Harry Collingwood, The Pirate Island: A Story of the South Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #21072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Expressions are things we can evaluate, and I like to call them "numbers in fancy clothing."

Biểu hiện là những thứ chúng ta có thể đánh giá và tôi thích gọi chúng là "những con số trong bộ quần áo sang trọng".dịch máy, chưa biên tập

«Algebra/Chapter 2/Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445100 (bản sửa đổi 4453734). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language.
«Photography, Representation, and Memory», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The home government had promised to supply arms, ammunition, tents, and provisions, and to make a grant towards the pay and clothing of the soldiers.
G. A. Henty, With Wolfe in Canada: The Winning of a Continent. Nguồn: Project Gutenberg #17766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her cargo was coal, furniture, pottery, woolen clothing, and a load of corn.

Hàng hóa của cô là than, đồ nội thất, đồ gốm, quần áo len và một đống ngô.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, A Journey to the Centre of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #18857. · Bản dịch tiếng Anh
Many students use credit cards and student loans to allow them to pay for fun today, such as trips, clothing, and expensive meals.

Nhiều sinh viên sử dụng thẻ tín dụng và các khoản vay sinh viên để chi trả cho những thú vui ngày nay, chẳng hạn như những chuyến du lịch, quần áo và những bữa ăn đắt tiền.dịch máy, chưa biên tập

«Credit Cards and Other Debt», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Then I ran upstairs, placed you on the bed, loosened your clothing, and did what I could to restore you.
W. C. Morrow, The Ape, the Idiot & Other People. Nguồn: Project Gutenberg #21616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Their wives are occupied in preparing food and clothing or in washing house utensils; the children are at school or are playing.
Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #23646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He flung himself down in a corner on an indiscriminate pile of clothing, and in five minutes was breathing deeply, and fast asleep.
Horatio, Jr. Alger, Slow and Sure: The Story of Paul Hoffman the Young Street-Merchant. Nguồn: Project Gutenberg #25151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Five minutes later, despite my soaked clothing and my general state of discomfort, I was fast asleep.
Harry Collingwood, The First Mate: The Story of a Strange Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #25818. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were cowboys all of them, and their clothing, especially their hats and boots, were as nearly perfect as money could buy.
Harry Castlemon, Elam Storm, the Wolfer; Or, The Lost Nugget. Nguồn: Project Gutenberg #30428. · Nguyên văn tiếng Anh
Dead bodies lay everywhere; many partly devoured by wolves; all stripped of their clothing.
G. A. Henty, Through Russian Snows: A Story of Napoleon's Retreat from Moscow. Nguồn: Project Gutenberg #30457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB