clothing
danh từB2- clothings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
clothing nghĩa là quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clothing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering designed to be worn on a person's body.
Các nét nghĩa của từ clothing
- 1
danh từB2
a covering designed to be worn on a person's body
một lớp phủ được thiết kế để đeo trên cơ thể của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa article of clothing · vesture · wear · wearable · habiliment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sheep's clothing227 lần trong kho sách
articles of clothing543 lần trong kho sách
article of clothing216 lần trong kho sách
scanty clothing103 lần trong kho sách
warm clothing308 lần trong kho sách
clothing store183 lần trong kho sách
food clothing294 lần trong kho sách
extra clothing97 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về clothing
clothing nghĩa là gì?
clothing nghĩa là quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập). clothing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering designed to be worn on a person's body.
clothing dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ clothing có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
clothing được dùng trong câu như thế nào?
Note: "All standing" in this case means without removing any of their clothing. (Harry Collingwood, The Pirate Island: A Story of the South Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #21072.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clothing, mã đối chiếu EV-F156EF3E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng