Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

syntax

danh từ
US/ˈsɪnˌtæks/
syntaxed
syntaxes
syntaxing
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

syntax nghĩa là cú pháp.

syntax là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the grammatical arrangement of words in sentences.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    the grammatical arrangement of words in sentences

    →

    sự sắp xếp ngữ pháp của từ trong câu

    Đồng nghĩa:sentence structure, phrase structure
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    syntax highlighting
    66 lần trong kho sách
    sql syntax
    15 lần trong kho sách
    intel syntax
    14 lần trong kho sách
    syntax errors
    59 lần trong kho sách
    abstract syntax
    35 lần trong kho sách
    mediawiki syntax
    11 lần trong kho sách
    syntax semantics
    11 lần trong kho sách
    xml syntax
    16 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    a systematic orderly arrangement

    →

    sự sắp xếp có trật tự một cách có hệ thống

  3. 3danh từ

    studies of the rules for forming admissible sentences

    →

    nghiên cứu các quy tắc hình thành các câu có thể chấp nhận được

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
syntaxed
syntaxes
syntaxing
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa syntax và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This syntax functions (nearly) identically to the ones given above.

Cú pháp này hoạt động (gần như) giống hệt với cú pháp đã nêu ở trên.

Wikimedia contributors, Perl Programming/Control flow
Or it results from the wide range of different syntaxes realized by vendors and the lack of finding a compromise.
Wikimedia contributors, Structured Query Language/Managing Indexes
There is not a lot of unnatural syntax to learn.

Không có nhiều cú pháp không tự nhiên để học.

Wikimedia contributors, Wiki science/Wikiresearch
Windows users can use Notepad or any other text editor: Haskell syntax is fairly Notepad-friendly, though you have to be careful with the indentation.

Người dùng Windows có thể sử dụng Notepad hoặc bất kỳ trình soạn thảo văn bản nào khác: Cú pháp Haskell khá thân thiện với Notepad, tuy nhiên bạn phải cẩn thận với cách thụt lề.

Wikimedia contributors, Write Yourself a Scheme in 48 Hours/First Steps
Once you get the hang of it, you can make all sorts of nifty tools for manipulating colors with wiki syntax and perl scripts.

Khi bạn đã hiểu rõ về nó, bạn có thể tạo ra tất cả các loại công cụ tiện lợi để xử lý màu sắc bằng cú pháp wiki và tập lệnh Perl.

Wikimedia contributors, Perl/Fun with Named Colors
Whether the grammar uses syntax or morphology to express these concepts depends on the language.

Việc ngữ pháp sử dụng cú pháp hay hình thái để diễn đạt những khái niệm này tùy thuộc vào ngôn ngữ.

Wikimedia contributors, Conlang/Intermediate/Grammar
Source code should be embedded in in order to use syntax highlighting.
Wikimedia contributors, Cg Programming/Introduction
Editor- The editor provides feedback mainly on grammar, punctuation, syntax, sentence structure, and word choice.
Wikimedia contributors, Rhetoric and Composition/Grammar and Mechanics
Insert the correct syntax in the boxes to assign the same value to all three variables in one code line.
Wikimedia contributors, Applied Programming/Variables
It also has a relatively simple syntax, and is known for its short learning curve.
Wikimedia contributors, Scribunto: An Introduction/Background
However, it does not mean that translators' task is to simplify syntax and render it in a monotonous way.
Wikimedia contributors, Editing Internet Texts/Translation of children's literature
Facet theory supplies a syntax for compound description, and Broughton's account emphasizes how Ranganathan's approach supports multiple legitimate access paths.
Wikimedia contributors, DesignWriteStudio/Course/Synthesis/Everything Is a Database

Câu hỏi thường gặp về syntax (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. syntax nghĩa là gì trong tiếng Việt?

syntax có nghĩa chính là: sự sắp xếp ngữ pháp của từ trong câu. Định nghĩa tiếng Anh: "the grammatical arrangement of words in sentences".

2. syntax thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

syntax là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của syntax theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), syntax được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɪnˌtæks/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. syntax thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ syntax được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của syntax gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của syntax gồm: syntaxed, syntaxes, syntaxing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với syntax là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: syntax highlighting, sql syntax, intel syntax, syntax errors, abstract syntax.

7. syntax có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: sentence structure, phrase structure. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến syntax?

Từ syntax xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với syntax đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This syntax functions (nearly) identically to the ones given above." (Dịch nghĩa: Cú pháp này hoạt động (gần như) giống hệt với cú pháp đã nêu ở trên.). Câu văn minh họa cách dùng syntax làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng syntax?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.