Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

post

danh từ, động từA1
US/ˈpoʊst/
posted
posting
postings
posts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

post nghĩa là bài đăng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

post là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the position where someone (as a guard or sentry) stands or is assigned to stand.

Các nét nghĩa của từ post

  1. 1

    danh từA1

    the position where someone (as a guard or sentry) stands or is assigned to stand

    vị trí mà ai đó (với tư cách là người bảo vệ hoặc người canh gác) đứng hoặc được phân công đứngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa station

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • post office11.474 lần trong kho sách

    • post vo3.265 lần trong kho sách

    • post chaise1.728 lần trong kho sách

    • trading post1.067 lần trong kho sách

    • lamp post1.090 lần trong kho sách

    • post mortem739 lần trong kho sách

    • post haste687 lần trong kho sách

    • post offices567 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    military installation at which a body of troops is stationed

    cơ sở quân sự nơi quân đội đóng quândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa military post

  3. 3

    danh từA1

    a job in an organization

    một công việc trong một tổ chứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa position · berth · office · spot · billet · place

  4. 4

    động từA1

    affix in a public place or for public notice

    dán ở nơi công cộng hoặc để thông báo công khaidịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    publicize with, or as if with, a poster

    công khai với, hoặc như thể với, một tấm áp phíchdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA1

    assign to a post

    gán cho một bài viếtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về post

post nghĩa là gì?

post nghĩa là bài đăng (bản dịch máy, chưa biên tập). post là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the position where someone (as a guard or sentry) stands or is assigned to stand.

post dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ post có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

post được dùng trong câu như thế nào?

In modern terms: facets are structured metadata, and post-coordination is filtering at query time. («DesignWriteStudio/Course/Synthesis/Everything Is a Database», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327861 (bản sửa đổi 2793554).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/post, mã đối chiếu EV-A4BF2502. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “post” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa post và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In modern terms: facets are structured metadata, and post-coordination is filtering at query time.

Theo thuật ngữ hiện đại: các khía cạnh là siêu dữ liệu có cấu trúc và quá trình phối hợp sau đang lọc tại thời điểm truy vấn.dịch máy, chưa biên tập

«DesignWriteStudio/Course/Synthesis/Everything Is a Database», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327861 (bản sửa đổi 2793554). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the flip side, please try to post semi-regularly on the platforms for which you are responsible.

Mặt khác, vui lòng cố gắng đăng bài bán thường xuyên trên các nền tảng mà bạn chịu trách nhiệm.dịch máy, chưa biên tập

«Helping Give Away Psychological Science/Social Media SOP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283841 (bản sửa đổi 2463902). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Post-completion of medical school, Ross interned as a resident surgeon.

Sau khi hoàn thành trường y, Ross thực tập với tư cách là bác sĩ phẫu thuật nội trú.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Dr. Ross», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152692 (bản sửa đổi 2142012). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Post traumatic stress disorder is an example of stress that occurs after a traumatic event.

Rối loạn căng thẳng sau chấn thương là một ví dụ về căng thẳng xảy ra sau một sự kiện đau thương.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Stress, arousal and coping», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102199 (bản sửa đổi 2027341). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you have knowledge in this field, please post your name here to answer questions from students.
«Biophysics/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41097 (bản sửa đổi 2799337). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Let your essay be informed by the resources I have posted at the bottom of the page.
«T. S. Eliot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3535 (bản sửa đổi 414385). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Bob Ross was a famous Post-Modern Painter who used a palette knife in his works.
«Art And AI/Tools Of The Artist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485585 (bản sửa đổi 4670549). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It may be added that Mr Rennie some two years ago filled the secretarial post in the club in question.

Có thể nói thêm rằng ông Rennie khoảng hai năm trước đã giữ chức vụ thư ký trong câu lạc bộ được đề cập.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Newspapers insufficiently stamped are not forwarded to their destination, but are impounded by the Post Office and sold as waste paper or destroyed.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to the Washington Post, more married people vote than single people.
«Principles of Microeconomics/Voter Participation and Costs of Elections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387291 (bản sửa đổi 3289072). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What's more, equality is also one of the characteristics of networked culture, since all citizens can read and post their opinions online.
«An Internet of Everything?/Surveillance and Sousveillance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368540 (bản sửa đổi 4598266). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fixing a mistake posted simultaneously across multiple mediums is an awkward and sometimes embarrassing chore.

Sửa một lỗi được đăng đồng thời trên nhiều phương tiện là một công việc khó xử và đôi khi gây lúng túng.dịch máy, chưa biên tập

«Elements of Political Communication/Digital media guidelines/Social media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274631 (bản sửa đổi 3027244). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0