Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fancy

tính từ, danh từ, động từA2
US/ˈfænsi/
fancied
fancies
fanciest
fancying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

fancy nghĩa là ưa thích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fancy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not plain.

Các nét nghĩa của từ fancy

  1. 1

    tính từA2

    not plain

    không đơn giảndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa plain

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • fancy dress977 lần trong kho sách

    • devonshire's fancy473 lần trong kho sách

    • taken a fancy1.199 lần trong kho sách

    • foolish fancy432 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    something many people believe that is false

    điều mà nhiều người tin là saidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa illusion · fantasy · phantasy

  3. 3

    danh từA2

    a kind of imagination that was held by Coleridge to be more casual and superficial than true imagination

    một loại trí tưởng tượng được Coleridge cho là bình thường và hời hợt hơn trí tưởng tượng thực sựdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    danh từA2

    a predisposition to like something

    một khuynh hướng thích một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fondness · partiality

  5. 5

    động từA2

    imagine

    tưởng tượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa visualize · visualise · envision · project · see · figure

  6. 6

    động từA2

    have a fancy or particular liking or desire for

    có sở thích hoặc mong muốn đặc biệt hoặc đặc biệt đối vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa go for · take to

Câu hỏi thường gặp về fancy

fancy nghĩa là gì?

fancy nghĩa là ưa thích (bản dịch máy, chưa biên tập). fancy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not plain.

fancy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fancy có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fancy được dùng trong câu như thế nào?

And, as the cloud-shadows passed over the grassy slope, I almost fancied them the shadows of those same wings. (Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fancy, mã đối chiếu EV-25D34A70. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fancy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fancy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And, as the cloud-shadows passed over the grassy slope, I almost fancied them the shadows of those same wings.
Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453. · Nguyên văn tiếng Anh
I won’t put the notion of ghosts or other midnight intruders into her head; girls’ brains are quick enough to grow fancies.’

Tôi sẽ không để ý niệm về ma hay những kẻ đột nhập lúc nửa đêm khác vào đầu cô ấy; bộ não của các cô gái đủ nhanh để phát triển trí tưởng tượng.”dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They would spend hours in sailing around the bay in a fancy yacht, which he kept moored opposite our house.
D. B. Bates, Incidents on land and water. Nguồn: Project Gutenberg #75851. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“What is this foolish girl’s fancy to me, that it should weigh against my father’s death?” she thought.
M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Well may you ask those questions, and well couple them together, I fancy,” responded the hunter, with bitter significance.

“Tôi nghĩ bạn có thể hỏi những câu hỏi đó và ghép chúng lại với nhau,” người thợ săn trả lời với ý nghĩa cay đắng.dịch máy, chưa biên tập

Daniel P. Thompson, The Demon Trapper of Umbagog: A Thrilling Tale of the Maine Forests. Nguồn: Project Gutenberg #67759. · Nguyên văn tiếng Anh
"What do you mean by that, José?" said Brulette, much affronted and fancying he had lost his mind.
George Sand, The Bagpipers. Nguồn: Project Gutenberg #66513. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Suddenly it recurred to him how once before this fancy of hers had been significant of a certain peril.
Bernard Capes, The Lake of Wine. Nguồn: Project Gutenberg #66415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Is it because the movement of the sea communicates a fancy of life to the vessel?
William Clark Russell, List, Ye Landsmen! A Romance of Incident. Nguồn: Project Gutenberg #66212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I don’t fancy the fighting instinct was very hot in any of us just then.
Richard Marsh, The Joss: A Reversion. Nguồn: Project Gutenberg #64997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is not much use against sheet iron, but I fancy it will work wonders with plain wood.”

Nó không có tác dụng nhiều với tấm sắt, nhưng tôi nghĩ nó sẽ có tác dụng kỳ diệu với gỗ trơn.”dịch máy, chưa biên tập

Richard Marsh, The Joss: A Reversion. Nguồn: Project Gutenberg #64997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He fancied he had gained her confidence, and that she was beginning to like him, and that promised well.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's pursuit. Nguồn: Project Gutenberg #64447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In consequence of Langan being a complete stranger to the sporting world the fancy were inclined to bet the odds, instead of taking them.
Henry Downes Miles, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 2 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-1740, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863. Nguồn: Project Gutenberg #61649. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB