Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

visualise

động từ (v)

A2
Biến thể:
visualises
(Ngôi thứ 3 số ít)
visualised
(Quá khứ / Phân từ)
visualising
(Dạng V-ing)

Visualise có nghĩa là visualise (động từ) có nghĩa là điều mà nhiều người tin là sai, điều mà nhiều người tin là sai.

Định nghĩa Anh - Anh: Imagine; conceive of.

Họ từ:fancy(danh từ (n))/fanciful(tính từ (adj))/figure(danh từ (n))/image(danh từ (n))/imagery(danh từ (n))/picture(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “điều mà nhiều người tin là sai”:visualiseA2/fancyA2/visualizeA2/envisionA2/projectB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.visualiseđộng từ (v)

    Imagine; conceive of.

    Điều mà nhiều người tin là sai.

    • •

      I won’t put the notion of ghosts or other midnight intruders into her head; girls’ brains are quick enough to grow fancies.’

      Tôi sẽ không để ý niệm về ma hay những kẻ đột nhập lúc nửa đêm khác vào đầu cô ấy; bộ não của các cô gái đủ nhanh để phát triển trí tưởng tượng.”

    Đồng nghĩa (SYN):fancy/visualize/envision/project/see/figure
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.visualiseđộng từ (v)

    Imagine; conceive of.

    Tưởng tượng.

    Đồng nghĩa (SYN):figure/visualize/envision/project/fancy/see
  3. 3.visualiseđộng từ (v)

    Imagine; conceive of.

    Hình ảnh.

    Đồng nghĩa (SYN):image/visualize/envision/project/fancy/see
  4. 4.visualiseđộng từ (v)

    Imagine; conceive of.

    Tưởng tượng.

    Đồng nghĩa (SYN):picture/visualize/envision/project/fancy/see
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): visualise

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

fancy ↔ visualise

Mục từ "visualise" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "fancy, figure, image, picture" (điều mà nhiều người tin là sai).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: visualise

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "visualise" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: fancy: danh từ (n), fanciful: tính từ (adj), figure: danh từ (n), image: danh từ (n), imagery: danh từ (n), picture: danh từ (n).

fancydanh từ (n)/ˈfænsi/

không đơn giản

•

Fancy you with a ladyship for your mama-in-law!

Nguồn: Delafield, E. M.: The heel of Achilles

fancifultính từ (adj)/ˈfænsɪfəl/

đam mê hoặc bị ảnh hưởng bởi sự ưa thích

•

How," you will say, "can I believe that my indolent, fanciful, pleasure-loving pupil, perseveres in such a course?

Nguồn: Fuller, Margaret: Memoirs of Margaret Fuller Ossoli, Volume I

figuredanh từ (n)/ˈfɪɡjɚ/

một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản

•

That man having come home, when he looked there is the flour figure.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

imagedanh từ (n)/ˈɪmədʒ/

một đại diện tinh thần mang tính biểu tượng

•

There are likewise the remains of several pedestals, on which images may be supposed to have once stood.

Nguồn: Various: The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 570, October 13, 1832

imagerydanh từ (n)/ˈɪmədʒɹi/

khả năng hình thành hình ảnh tinh thần của sự vật hoặc sự kiện

•

That, Sir, is excellent, and the somewhat homely imagery only enhances in my mind the truth of the sentiment.

Nguồn: Various: The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, June 1844 Volume 23, Number 6

picturedanh từ (n)/ˈpɪktʃɚ/

một sự thể hiện trực quan (của một vật thể hoặc cảnh hoặc con người hoặc sự trừu tượng) được tạo ra trên một bề mặt

•

There was reason to believe that any friendship between them had ended when the picture was exhibited.

Nguồn: Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: Master tales of mystery, Volume 2 (of 3)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: visualise

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "visualise". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • fancy dress
  • taken a fancy
  • foolish fancy
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: visualise

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "visualise" phân theo từng nét nghĩa (điều mà nhiều người tin là sai), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "visualise" ở nét nghĩa "điều mà nhiều người tin là sai" (ngoài ra "fancy" còn biểu thị: có sở thích hoặc mong muốn đặc biệt hoặc đặc biệt đối với).

“Fancy you with a ladyship for your mama-in-law!””

Đồng nghĩa trực tiếp với "visualise" khi diễn đạt nét nghĩa: điều mà nhiều người tin là sai.

Đồng nghĩa trực tiếp với "visualise" khi diễn đạt nét nghĩa: điều mà nhiều người tin là sai.

Đồng nghĩa với "visualise" ở nét nghĩa "điều mà nhiều người tin là sai" (ngoài ra "project" còn biểu thị: bất kỳ phần công việc nào được thực hiện hoặc cố gắng).

“These unanticipated risks detrimentally impacted the cost, schedule, and scope of the project.”

Đồng nghĩa với "visualise" ở nét nghĩa "điều mà nhiều người tin là sai" (ngoài ra "see" còn biểu thị: nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác).

“Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."”

Đồng nghĩa với "visualise" ở nét nghĩa "điều mà nhiều người tin là sai" (ngoài ra "figure" còn biểu thị: tên thay thế cho cơ thể của một con người).

“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: visualise

I won’t put the notion of ghosts or other midnight intruders into her head; girls’ brains are quick enough to grow fancies.’

Tôi sẽ không để ý niệm về ma hay những kẻ đột nhập lúc nửa đêm khác vào đầu cô ấy; bộ não của các cô gái đủ nhanh để phát triển trí tưởng tượng.”

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Fancy you with a ladyship for your mama-in-law!”
Delafield, E. M.: The heel of Achilles, Nguyên văn tác phẩm
As I have said, you’ve rubbed off some of your virtues on me--suffering some little loss of them yourself, I fancy.
Lynde, Francis: The tenderfoots, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He valued everything in proportion as he fancied it to be exclusively his own.
Lowell, James Russell: My study windows, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They got a hell of a notion for soap they fancy looking at, but ’ud hate to use.
Cullum, Ridgwell: The riddle of Three-Way Creek, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Nothing in that to make a girl take any sort of a fancy to him!
Ruck, Berta: A land-girl's love story, Nguyên văn tác phẩm
“Who do you fancy your old man was, Anne?” she drawled.
Brown, Abbie Farwell: Round Robin, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“What is this foolish girl’s fancy to me, that it should weigh against my father’s death?” she thought.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Eleanor's victory, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: visualise

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “visualise” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“I won’t put the notion of ghosts or other midnight intruders into her head; girls’ brains are quick enough to grow fancies.’”

Tôi sẽ không để ý niệm về ma hay những kẻ đột nhập lúc nửa đêm khác vào đầu cô ấy; bộ não của các cô gái đủ nhanh để phát triển trí tưởng tượng.”

Nguồn: Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2

“I won’t put the notion of ghosts or other midnight intruders into her head; girls’ brains are quick enough to grow fancies.’”

Tôi sẽ không để ý niệm về ma hay những kẻ đột nhập lúc nửa đêm khác vào đầu cô ấy; bộ não của các cô gái đủ nhanh để phát triển trí tưởng tượng.”

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “visualise”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “visualise” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “visualise”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “visualise” với tần suất cao:

977 lần trong kho sách
1.199 lần trong kho sách
432 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “visualise”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “visualise”:

“Fancy you with a ladyship for your mama-in-law!””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “visualise”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

visualise (động từ): điều mà nhiều người tin là sai

Định nghĩa tiếng Anh: Imagine; conceive of.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

fancy ↔ visualise

Họ từ trong dữ liệu: fancy: danh từ (n), fanciful: tính từ (adj), figure: danh từ (n), image: danh từ (n), imagery: danh từ (n), picture: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi977 lần trong kho sách

fancy dress

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "visualise" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.199 lần trong kho sách

taken a fancy

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "visualise" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái432 lần trong kho sách

foolish fancy

Nét nghĩa mở rộng: imagine; conceive of (tưởng tượng)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “visualise”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: visualise

Hỏi đáp trọng tâm

visualise nghĩa là gì (meaning & definition)?

visualise (động từ) có nghĩa là điều mà nhiều người tin là sai (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "fancy"). imagine; conceive of

Từ visualise là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "visualise" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: visualises; Quá khứ / Phân từ: visualised; Dạng V-ing: visualising.

Các nét nghĩa của từ visualise theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: điều mà nhiều người tin là sai (Ví dụ: “I won’t put the notion of ghosts or other midnight intruders into her head; girls’ brains are quick enough to grow fancies.’”) - Nét nghĩa 2 [A2]: tưởng tượng - Nét nghĩa 3 [A2]: hình ảnh - Nét nghĩa 4 [A1]: tưởng tượng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ visualise:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: visualises; Quá khứ / Phân từ: visualised; Dạng V-ing: visualising.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ visualise:

fancy dress; taken a fancy; foolish fancy

visualise được dùng trong câu như thế nào?

Fancy you with a ladyship for your mama-in-law!” (E. M. Delafield, The heel of Achilles; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/visualise, mã đối chiếu EV-815BA192. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "visualise" được liên kết từ mục từ "fancy, figure, image, picture".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

fancy, figure, image, picture