visualise
động từ (v)
- visualises
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- visualised
- (Quá khứ / Phân từ)
- visualising
- (Dạng V-ing)
Visualise có nghĩa là visualise (động từ) có nghĩa là điều mà nhiều người tin là sai, điều mà nhiều người tin là sai.
Định nghĩa Anh - Anh: Imagine; conceive of.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.visualiseđộng từ (v)
Imagine; conceive of.
Điều mà nhiều người tin là sai.
- •
I won’t put the notion of ghosts or other midnight intruders into her head; girls’ brains are quick enough to grow fancies.’
Tôi sẽ không để ý niệm về ma hay những kẻ đột nhập lúc nửa đêm khác vào đầu cô ấy; bộ não của các cô gái đủ nhanh để phát triển trí tưởng tượng.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fancy dress977 lần trong kho sách
- •taken a fancy1.199 lần trong kho sách
- •foolish fancy432 lần trong kho sách
- •
- 2.visualiseđộng từ (v)
Imagine; conceive of.
Tưởng tượng.
- 3.visualiseđộng từ (v)
Imagine; conceive of.
Hình ảnh.
- 4.visualiseđộng từ (v)
Imagine; conceive of.
Tưởng tượng.
Từ nguyên học (Etymology): visualise
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
fancy ↔ visualise
Mục từ "visualise" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "fancy, figure, image, picture" (điều mà nhiều người tin là sai).
Họ từ & Biến thể từ loại: visualise
Họ từ của "visualise" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: fancy: danh từ (n), fanciful: tính từ (adj), figure: danh từ (n), image: danh từ (n), imagery: danh từ (n), picture: danh từ (n).
không đơn giản
Fancy you with a ladyship for your mama-in-law!
Nguồn: Delafield, E. M.: The heel of Achilles
đam mê hoặc bị ảnh hưởng bởi sự ưa thích
How," you will say, "can I believe that my indolent, fanciful, pleasure-loving pupil, perseveres in such a course?
Nguồn: Fuller, Margaret: Memoirs of Margaret Fuller Ossoli, Volume I
một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản
That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
một đại diện tinh thần mang tính biểu tượng
There are likewise the remains of several pedestals, on which images may be supposed to have once stood.
Nguồn: Various: The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 570, October 13, 1832
khả năng hình thành hình ảnh tinh thần của sự vật hoặc sự kiện
That, Sir, is excellent, and the somewhat homely imagery only enhances in my mind the truth of the sentiment.
Nguồn: Various: The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, June 1844 Volume 23, Number 6
một sự thể hiện trực quan (của một vật thể hoặc cảnh hoặc con người hoặc sự trừu tượng) được tạo ra trên một bề mặt
There was reason to believe that any friendship between them had ended when the picture was exhibited.
Nguồn: Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: Master tales of mystery, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: visualise
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "visualise". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fancy dress
- taken a fancy
- foolish fancy
Đồng nghĩa & Sắc thái: visualise
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "visualise" phân theo từng nét nghĩa (điều mà nhiều người tin là sai), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "visualise" ở nét nghĩa "điều mà nhiều người tin là sai" (ngoài ra "fancy" còn biểu thị: có sở thích hoặc mong muốn đặc biệt hoặc đặc biệt đối với).
“Fancy you with a ladyship for your mama-in-law!””
Đồng nghĩa trực tiếp với "visualise" khi diễn đạt nét nghĩa: điều mà nhiều người tin là sai.
Đồng nghĩa trực tiếp với "visualise" khi diễn đạt nét nghĩa: điều mà nhiều người tin là sai.
Đồng nghĩa với "visualise" ở nét nghĩa "điều mà nhiều người tin là sai" (ngoài ra "project" còn biểu thị: bất kỳ phần công việc nào được thực hiện hoặc cố gắng).
“These unanticipated risks detrimentally impacted the cost, schedule, and scope of the project.”
Đồng nghĩa với "visualise" ở nét nghĩa "điều mà nhiều người tin là sai" (ngoài ra "see" còn biểu thị: nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác).
“Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."”
Câu dẫn chứng văn học: visualise
I won’t put the notion of ghosts or other midnight intruders into her head; girls’ brains are quick enough to grow fancies.’Tôi sẽ không để ý niệm về ma hay những kẻ đột nhập lúc nửa đêm khác vào đầu cô ấy; bộ não của các cô gái đủ nhanh để phát triển trí tưởng tượng.”
Fancy you with a ladyship for your mama-in-law!”As I have said, you’ve rubbed off some of your virtues on me--suffering some little loss of them yourself, I fancy.He valued everything in proportion as he fancied it to be exclusively his own.They got a hell of a notion for soap they fancy looking at, but ’ud hate to use.Nothing in that to make a girl take any sort of a fancy to him!“Who do you fancy your old man was, Anne?” she drawled.“What is this foolish girl’s fancy to me, that it should weigh against my father’s death?” she thought.Đọc mở rộng theo CEFR: visualise
Từ vựng bậcA2→“I won’t put the notion of ghosts or other midnight intruders into her head; girls’ brains are quick enough to grow fancies.’”
Tôi sẽ không để ý niệm về ma hay những kẻ đột nhập lúc nửa đêm khác vào đầu cô ấy; bộ não của các cô gái đủ nhanh để phát triển trí tưởng tượng.”
Nguồn: Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2
“I won’t put the notion of ghosts or other midnight intruders into her head; girls’ brains are quick enough to grow fancies.’”
Tôi sẽ không để ý niệm về ma hay những kẻ đột nhập lúc nửa đêm khác vào đầu cô ấy; bộ não của các cô gái đủ nhanh để phát triển trí tưởng tượng.”
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “visualise”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “visualise” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “visualise”
Dữ liệu từ nguyên: fancy ↔ visualise
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “visualise”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “visualise” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “visualise”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
visualise (động từ): điều mà nhiều người tin là sai
Định nghĩa tiếng Anh: Imagine; conceive of.
fancy ↔ visualise
Họ từ trong dữ liệu: fancy: danh từ (n), fanciful: tính từ (adj), figure: danh từ (n), image: danh từ (n), imagery: danh từ (n), picture: danh từ (n)
fancy dress
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "visualise" trong câu.
taken a fancy
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "visualise" trong câu.
foolish fancy
Nét nghĩa mở rộng: imagine; conceive of (tưởng tượng)
Ứng dụng & Mở rộng: “visualise”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “visualise”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “visualise”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “visualise” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “visualise” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: visualise
Hỏi đáp trọng tâmvisualise nghĩa là gì (meaning & definition)?
visualise (động từ) có nghĩa là điều mà nhiều người tin là sai (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "fancy"). imagine; conceive of
Từ visualise là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "visualise" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: visualises; Quá khứ / Phân từ: visualised; Dạng V-ing: visualising.
Các nét nghĩa của từ visualise theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: điều mà nhiều người tin là sai (Ví dụ: “I won’t put the notion of ghosts or other midnight intruders into her head; girls’ brains are quick enough to grow fancies.’”) - Nét nghĩa 2 [A2]: tưởng tượng - Nét nghĩa 3 [A2]: hình ảnh - Nét nghĩa 4 [A1]: tưởng tượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ visualise:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: visualises; Quá khứ / Phân từ: visualised; Dạng V-ing: visualising.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ visualise:
fancy dress; taken a fancy; foolish fancy
visualise được dùng trong câu như thế nào?
Fancy you with a ladyship for your mama-in-law!” (E. M. Delafield, The heel of Achilles; Nguyên văn tiếng Anh)