Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

imagery

danh từ
B2
US/ˈɪmədʒɹi/
imageries
Ý nghĩa trọng tâm

imagery nghĩa là hình ảnh.

imagery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to form mental images of things or events.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the ability to form mental images of things or events

    →

    khả năng hình thành hình ảnh tinh thần của sự vật hoặc sự kiện

    Đồng nghĩa:imagination, imaging, mental imagery
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    satellite imagery
    57 lần trong kho sách
    imagery cgi
    15 lần trong kho sách
    generated imagery
    47 lần trong kho sách
    poetic imagery
    45 lần trong kho sách
    visual imagery
    27 lần trong kho sách
    mental imagery
    115 lần trong kho sách
    imagery bcis
    6 lần trong kho sách
    oriental imagery
    18 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
imageries
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa imagery và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I think that I love power and imagery and the delights of life—a different life from this.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), The Brethren, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Somehow Elaine’s garden of Eternal Youth had already become clouded in its imagery.

Bằng cách nào đó, khu vườn Tuổi trẻ vĩnh cửu của Elaine đã bị che mờ trong hình ảnh của nó.

Saki, The Unbearable Bassington, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Here is that which turns my heart to water and loosens my knees,” he said in his savage imagery.

“Đây là thứ khiến trái tim tôi ứa nước và đầu gối tôi chùng xuống,” anh nói bằng hình ảnh man rợ của mình.

Haggard, H. Rider (Henry Rider), Queen of the Dawn: A Love Tale of Old Egypt, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The movie was created using both hand-drawn animation and computer generated imagery.

Phim được tạo bằng cả hoạt hình vẽ tay và hình ảnh do máy tính tạo ra.

Wikipedia contributors, Titan A.E.
Two weeks ago Google added satellite imagery to its maps after buying the Keyhole company.
Wikimedia contributors, Google Maps, Google Local launches for Britain and Ireland
The imagery is of a horse copulating and begetting other horses, of creating the "beast with two backs'.
Wikimedia contributors, William Shakespeare's Works/Tragedies/Othello
It was therefore hoped that neurological evidence how the brain responds to visual imagery would help to resolve the imagery debate.
Wikimedia contributors, Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Imagery
To the whole world his sins were proclaimed with a wealth of detail and an imagery of expression that excited my admiration.
Van Schaick, George, A Top-Floor Idyl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Rubber and metal versions of the armor, created by Stan Winston's company, were mixed with computer-generated imagery to create the title character.
Wikipedia contributors, Iron Man (movie)
He was finding it equally hard to see any role for the cult of ancient Israel in his imagery.
Wikimedia contributors, Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings
This study suggests a combination of imagery and physical practice leads to the greatest improvements in performance and learning.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2019/Imagery in sport
He talked without his son's oaths and imagery, but with no little skill.
Bjørnson, Bjørnstjerne, The Heritage of the Kurts, Volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về imagery (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. imagery nghĩa là gì trong tiếng Việt?

imagery có nghĩa chính là: khả năng hình thành hình ảnh tinh thần của sự vật hoặc sự kiện. Định nghĩa tiếng Anh: "the ability to form mental images of things or events".

2. imagery thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

imagery là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của imagery theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), imagery được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɪmədʒɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. imagery thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ imagery được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của imagery gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của imagery gồm: imageries.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với imagery là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: satellite imagery, imagery cgi, generated imagery, poetic imagery, visual imagery.

7. imagery có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: imagination, imaging, mental imagery. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến imagery?

Từ imagery xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với imagery đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I think that I love power and imagery and the delights of life—a different life from this.". Câu văn minh họa cách dùng imagery làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng imagery?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.