fanciful
tính từC1fanciful nghĩa là huyền ảo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fanciful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: indulging in or influenced by fancy.
Các nét nghĩa của từ fanciful
- 1
tính từC1
indulging in or influenced by fancy
đam mê hoặc bị ảnh hưởng bởi sự ưa thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa notional
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
purely fanciful33 lần trong kho sách
fanciful resemblance39 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
not based on fact
không dựa trên thực tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa imaginary · notional
- 3
tính từC1
having a curiously intricate quality
có chất lượng phức tạp đến mức tò mòdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fanciful
fanciful nghĩa là gì?
fanciful nghĩa là huyền ảo (bản dịch máy, chưa biên tập). fanciful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: indulging in or influenced by fancy.
fanciful được dùng trong câu như thế nào?
Our sport is rather primitive—the bare, crawling stuff of life without the perfumery, wrappings, or other fanciful hypocrisies of civilization. (Henry Oyen, Hidden Country. Nguồn: Project Gutenberg #66215.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fanciful, mã đối chiếu EV-EDFEA0E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng