fondness
danh từB1- fondnesses
fondness nghĩa là sự yêu mến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fondness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a predisposition to like something.
Các nét nghĩa của từ fondness
- 1
danh từB1
a predisposition to like something
một khuynh hướng thích một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fancy · partiality
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
parental fondness41 lần trong kho sách
maternal fondness54 lần trong kho sách
passionate fondness107 lần trong kho sách
fatherly fondness31 lần trong kho sách
doting fondness24 lần trong kho sách
sneaking fondness30 lần trong kho sách
excessive fondness48 lần trong kho sách
paternal fondness32 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a positive feeling of liking
một cảm giác tích cực của việc thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa affection · affectionateness · tenderness · heart · warmness · warmheartedness
- 3
danh từB1
a quality proceeding from feelings of affection or love
một phẩm chất xuất phát từ cảm giác yêu mến hay yêu thươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa affectionateness · lovingness · warmth
Câu hỏi thường gặp về fondness
fondness nghĩa là gì?
fondness nghĩa là sự yêu mến (bản dịch máy, chưa biên tập). fondness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a predisposition to like something.
fondness được dùng trong câu như thế nào?
And the admiral eyed the handsome colonel with grim fondness. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Book 04. Nguồn: Project Gutenberg #9766.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fondness, mã đối chiếu EV-925A3451. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng