illusion
danh từ- illusions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
illusion nghĩa là ảo tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
illusion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an erroneous mental representation.
Các nét nghĩa của từ illusion
- 1
danh từ
an erroneous mental representation
một sự thể hiện tinh thần sai lầmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa semblance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
optical illusion399 lần trong kho sách
spectral illusion70 lần trong kho sách
illusion perdues56 lần trong kho sách
dispelled the illusion56 lần trong kho sách
dispel the illusion44 lần trong kho sách
pleasing illusion60 lần trong kho sách
- 2
danh từ
something many people believe that is false
điều mà nhiều người tin là saidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fantasy · phantasy · fancy
- 3
danh từ
the act of deluding
hành động lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa delusion · head game
Câu hỏi thường gặp về illusion
illusion nghĩa là gì?
illusion nghĩa là ảo tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). illusion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an erroneous mental representation.
illusion dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ illusion có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
illusion được dùng trong câu như thế nào?
Her mother, sisters, Fanny, all had been conscious of his regard for her at Norland; it was not an illusion of her own vanity. (Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/illusion, mã đối chiếu EV-A7DA1FA5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng