fantasy
danh từ- fantasies
fantasy nghĩa là tưởng tượng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
imagination unrestricted by reality
→trí tưởng tượng không bị giới hạn bởi thực tế
Đồng nghĩa:phantasyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)final fantasy834 lần trong kho sáchsexual fantasy78 lần trong kho sáchfantasy xii53 lần trong kho sáchfantasy vii65 lần trong kho sáchfantasy tactics34 lần trong kho sáchfantasy xi40 lần trong kho sáchfantasy movie59 lần trong kho sáchfantasy ix38 lần trong kho sách - 2danh từB1
fiction with a large amount of imagination in it
→tiểu thuyết với lượng lớn trí tưởng tượng trong đó
Đồng nghĩa:phantasy - 3danh từB1
something many people believe that is false
→điều mà nhiều người tin là sai
Đồng nghĩa:illusion, phantasy, fancy
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa fantasy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Voyeurism: sexual fantasies or behaviours that involve observing a person who is naked, while engaging in sexual activity.Thị dâm: tưởng tượng hoặc hành vi tình dục liên quan đến việc quan sát một người khỏa thân trong khi tham gia vào hoạt động tình dục.
You see before you what wonders spirits can achieve by magic and fantasy.Bạn sẽ thấy trước mắt mình những điều kỳ diệu mà các linh hồn có thể đạt được bằng phép thuật và trí tưởng tượng.
This is no fantasy of my imagination, but the truth, the very truth.Đây không phải là sự tưởng tượng của tôi mà là sự thật, sự thật.
Dr. Famatalan protested, "We'll never get our results published if we include a bunch of irreproducible "feelings" and fantasies."She had been on the tip-top of the hills of her own fantasy all that evening."Don't talk of such things," Hallett said, feebly; "it is a dream, a mere fantasy."Come," I said, "this is at best but a fantasy.He had been interested and uplifted on the wings of his cousin’s fantasies.It is not the love of a sane man, but the fantasy of a madman.It does as it pleases, no one attempts to govern it; it paints our little mountain town with the colours of fantasy and of freedom.It cannot be a personal fantasy either, since those limitations were common to all human reason before our particular experience.Consports enthusiasts dream up games that might be enjoyed in a fantasy world.Câu hỏi thường gặp về fantasy (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. fantasy nghĩa là gì trong tiếng Việt?
fantasy có nghĩa chính là: trí tưởng tượng không bị giới hạn bởi thực tế. Định nghĩa tiếng Anh: "imagination unrestricted by reality".
2. fantasy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
fantasy là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của fantasy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fantasy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfæntəsi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. fantasy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ fantasy được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của fantasy gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của fantasy gồm: fantasies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fantasy là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: final fantasy, sexual fantasy, fantasy xii, fantasy vii, fantasy tactics.
7. fantasy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: phantasy, illusion, fancy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fantasy?
Từ fantasy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với fantasy đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Voyeurism: sexual fantasies or behaviours that involve observing a person who is naked, while engaging in sexual activity." (Dịch nghĩa: Thị dâm: tưởng tượng hoặc hành vi tình dục liên quan đến việc quan sát một người khỏa thân trong khi tham gia vào hoạt động tình dục.). Câu văn minh họa cách dùng fantasy làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fantasy?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.