Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fantasy

danh từ
B1
US/ˈfæntəsi/
fantasies
Ý nghĩa trọng tâm

fantasy nghĩa là tưởng tượng.

fantasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: imagination unrestricted by reality.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    imagination unrestricted by reality

    →

    trí tưởng tượng không bị giới hạn bởi thực tế

    Đồng nghĩa:phantasy
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    final fantasy
    834 lần trong kho sách
    sexual fantasy
    78 lần trong kho sách
    fantasy xii
    53 lần trong kho sách
    fantasy vii
    65 lần trong kho sách
    fantasy tactics
    34 lần trong kho sách
    fantasy xi
    40 lần trong kho sách
    fantasy movie
    59 lần trong kho sách
    fantasy ix
    38 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    fiction with a large amount of imagination in it

    →

    tiểu thuyết với lượng lớn trí tưởng tượng trong đó

    Đồng nghĩa:phantasy
  3. 3danh từ
    B1

    something many people believe that is false

    →

    điều mà nhiều người tin là sai

    Đồng nghĩa:illusion, phantasy, fancy
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa fantasy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Voyeurism: sexual fantasies or behaviours that involve observing a person who is naked, while engaging in sexual activity.

Thị dâm: tưởng tượng hoặc hành vi tình dục liên quan đến việc quan sát một người khỏa thân trong khi tham gia vào hoạt động tình dục.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2017/Paraphilia motivations
You see before you what wonders spirits can achieve by magic and fantasy.

Bạn sẽ thấy trước mắt mình những điều kỳ diệu mà các linh hồn có thể đạt được bằng phép thuật và trí tưởng tượng.

Holcombe, William H. (William Henry), In Both Worlds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This is no fantasy of my imagination, but the truth, the very truth.

Đây không phải là sự tưởng tượng của tôi mà là sự thật, sự thật.

Dostoyevsky, Fyodor, The house of the dead, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Dr. Famatalan protested, "We'll never get our results published if we include a bunch of irreproducible "feelings" and fantasies."
Wikimedia contributors, Science Fiction Challenge/Mnemtronium/Part 2
She had been on the tip-top of the hills of her own fantasy all that evening.
Meade, L. T., The Rebel of the School, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Don't talk of such things," Hallett said, feebly; "it is a dream, a mere fantasy.
Henty, G. A. (George Alfred), Through Three Campaigns: A Story of Chitral, Tirah and Ashanti, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Come," I said, "this is at best but a fantasy.
O'Brien, Fitz James, The Diamond Lens, Nguyên văn tác phẩm
He had been interested and uplifted on the wings of his cousin’s fantasies.
Farrer, Reginald, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is not the love of a sane man, but the fantasy of a madman.
Grant, James, Jane Seton; or, The King's Advocate: A Scottish Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It does as it pleases, no one attempts to govern it; it paints our little mountain town with the colours of fantasy and of freedom.
Duncan, Sara Jeannette, The crow's-nest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It cannot be a personal fantasy either, since those limitations were common to all human reason before our particular experience.
Wikipedia contributors, Immanuel Kant
Consports enthusiasts dream up games that might be enjoyed in a fantasy world.
Wikimedia contributors, Conworld

Câu hỏi thường gặp về fantasy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. fantasy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

fantasy có nghĩa chính là: trí tưởng tượng không bị giới hạn bởi thực tế. Định nghĩa tiếng Anh: "imagination unrestricted by reality".

2. fantasy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

fantasy là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của fantasy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fantasy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfæntəsi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. fantasy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ fantasy được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của fantasy gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của fantasy gồm: fantasies.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fantasy là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: final fantasy, sexual fantasy, fantasy xii, fantasy vii, fantasy tactics.

7. fantasy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: phantasy, illusion, fancy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fantasy?

Từ fantasy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với fantasy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Voyeurism: sexual fantasies or behaviours that involve observing a person who is naked, while engaging in sexual activity." (Dịch nghĩa: Thị dâm: tưởng tượng hoặc hành vi tình dục liên quan đến việc quan sát một người khỏa thân trong khi tham gia vào hoạt động tình dục.). Câu văn minh họa cách dùng fantasy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fantasy?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.