temperature
danh từA2- temperatures
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
temperature nghĩa là nhiệt độ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
temperature là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the degree of hotness or coldness of a body or environment (corresponding to its molecular activity).
Các nét nghĩa của từ temperature
- 1
danh từA2
the degree of hotness or coldness of a body or environment (corresponding to its molecular activity)
mức độ nóng hoặc lạnh của cơ thể hoặc môi trường (tương ứng với hoạt động phân tử của nó)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
temperature coefficient424 lần trong kho sách
average temperature790 lần trong kho sách
ambient temperature95 lần trong kho sách
temperature thermoplastic91 lần trong kho sách
global temperature125 lần trong kho sách
high temperature1.113 lần trong kho sách
minimum temperature102 lần trong kho sách
higher temperature334 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the somatic sensation of cold or heat
cảm giác cơ thể lạnh hoặc nóngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về temperature
temperature nghĩa là gì?
temperature nghĩa là nhiệt độ (bản dịch máy, chưa biên tập). temperature là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the degree of hotness or coldness of a body or environment (corresponding to its molecular activity).
temperature dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ temperature có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
temperature được dùng trong câu như thế nào?
Moreover, high temperature is needed for thermonuclear power to be a practical source of energy. («Fusion», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/temperature, mã đối chiếu EV-7B624356. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng