overthrow
động từB2- overthrowed
- overthrowing
- overthrows
overthrow nghĩa là lật đổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overthrow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause the downfall of.
Các nét nghĩa của từ overthrow
- 1
động từB2
cause the downfall of
gây ra sự sụp đổ củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subvert · overturn · bring down
- 2
động từB2
rule against
cai trị chống lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overrule · overturn · override · reverse
Câu hỏi thường gặp về overthrow
overthrow nghĩa là gì?
overthrow nghĩa là lật đổ (bản dịch máy, chưa biên tập). overthrow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause the downfall of.
overthrow được dùng trong câu như thế nào?
I almost believed in his innocence, and the overthrow of his prospects in life and his uncongenial toil seemed suddenly more than I could bear. (Sophie Swett, The young ship builder. Nguồn: Project Gutenberg #71346.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overthrow, mã đối chiếu EV-4BFCD532. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng