upset
tính từ, động từA2- upsets
- upsetting
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
upset nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
upset là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or marked by anxious uneasiness or trouble or grief.
Các nét nghĩa của từ upset
- 1
tính từA2
afflicted with or marked by anxious uneasiness or trouble or grief
bị ảnh hưởng hoặc bị đánh dấu bởi sự lo lắng, khó chịu hoặc đau buồndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disquieted · distressed · disturbed · worried
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
completely upset249 lần trong kho sách
terribly upset108 lần trong kho sách
nearly upset366 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
thrown into a state of disarray or confusion
rơi vào tình trạng hỗn loạn hoặc bối rốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa broken · confused · disordered
- 3
tính từA2
used of an unexpected defeat of a team favored to win
dùng để chỉ một thất bại bất ngờ của một đội có cơ hội chiến thắngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA2
disturb the balance or stability of
làm xáo trộn sự cân bằng hoặc ổn định củadịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA2
cause to lose one's composure
khiến người ta mất bình tĩnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discompose · untune · disconcert · discomfit
- 6
động từA2
move deeply
di chuyển sâu sắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disturb · trouble
Câu hỏi thường gặp về upset
upset nghĩa là gì?
upset nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). upset là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or marked by anxious uneasiness or trouble or grief.
upset dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ upset có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
upset được dùng trong câu như thế nào?
The crystal appeared to have been upset, and for some time nothing could be heard. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Harold Dunbar Walsh/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476261 (bản sửa đổi 4521441).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/upset, mã đối chiếu EV-3C167A1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng