reverse
động từB2- reversed
- reverses
- reversing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
reverse nghĩa là đảo ngược (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reverse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change to the contrary.
Các nét nghĩa của từ reverse
- 1
động từB2
change to the contrary
thay đổi ngược lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa change by reversal · turn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
reverse transcriptase99 lần trong kho sách
reverse engineering139 lần trong kho sách
reverse of fortune429 lần trong kho sách
exactly the reverse273 lần trong kho sách
precisely the reverse108 lần trong kho sách
reverse lever58 lần trong kho sách
reverse transcription46 lần trong kho sách
- 2
động từB2
turn inside out or upside down
lộn từ trong ra ngoài hoặc lộn ngượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turn back · invert
- 3
động từB2
rule against
cai trị chống lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overrule · overturn · override · overthrow
Câu hỏi thường gặp về reverse
reverse nghĩa là gì?
reverse nghĩa là đảo ngược (bản dịch máy, chưa biên tập). reverse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change to the contrary.
reverse dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reverse có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reverse được dùng trong câu như thế nào?
If the process can go in only one direction, then the reverse path differs fundamentally and the process cannot be reversible. («Introduction to the Second Law of Thermodynamics: Heat Engines and Their Efficiency», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reverse, mã đối chiếu EV-91CAE51D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng