subvert
động từ (v)
- subverts/səbˈvɝts/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- subverted/səbˈvɝtɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- subverting/səbˈvɝtɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Subvert có nghĩa là tham nhũng.
Định nghĩa Anh - Anh: Corrupt morally or by intemperance or sensuality.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.subvertđộng từ (v)
Corrupt morally or by intemperance or sensuality.
Tham nhũng.
- •
Undermine and corrupt this and we all know that there is nothing to hope for.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •communications corrupt62 lần trong kho sách
- •corrupt practices69 lần trong kho sách
- •
- 2.subvertđộng từ (v)
Cause the downfall of.
Gây ra sự sụp đổ.
- 3.subvertđộng từ (v)
Destroy property or hinder normal operations.
Phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường.
- 4.subvertđộng từ (v)
Destroy property or hinder normal operations.
Phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường.
Từ nguyên học (Etymology): subvert
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
corrupt ↔ subvert
Mục từ "subvert" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "corrupt, overthrow, undermine, weaken" (tham nhũng).
Họ từ & Biến thể từ loại: subvert
Họ từ của "subvert" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: corrupt: tính từ (adj), corruption: danh từ (n), overthrow: động từ (v), undermine: động từ (v), weaken: động từ (v).
thiếu tính chính trực
Undermine and corrupt this and we all know that there is nothing to hope for.
Nguồn: McMurry, Charles A. (Charles Alexander): The Elements of General Method, Based on the Principles of Herbart
thiếu liêm chính hoặc trung thực (đặc biệt là dễ bị hối lộ)
It is a mistake to imagine that dialects are everywhere corruptions of the literary language.
Nguồn: Müller, F. Max (Friedrich Max): Lectures on the Science of Language
gây ra sự sụp đổ
Nature, profoundly studied, must necessarily cause the overthrow of those chimerical theories, which ignorance has substituted to her powers.
Nguồn: Holbach, Paul Henri Thiry, baron d': The System of Nature, or, the Laws of the Moral and Physical World. Volume 2
phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường
His loyalty to this unresponsive man was touching; and we made no attempt to undermine it.
Nguồn: Jerome, Jerome K. (Jerome Klapka): Three men on the bummel
giảm bớt sức mạnh
I mean," he said very quietly, "that the spell weakens here among the houses and among the, so-called living.
Nguồn: Blackwood, Algernon: Day and Night Stories
Cụm từ & Collocations: subvert
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "subvert". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- communications corrupt
- corrupt practices
Đồng nghĩa & Sắc thái: subvert
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "subvert" phân theo từng nét nghĩa (tham nhũng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "subvert" ở nét nghĩa "tham nhũng" (ngoài ra "corrupt" còn biểu thị: thực hiện các khoản thanh toán bất hợp pháp để đổi lấy sự ưu ái hoặc ảnh hưởng).
“Undermine and corrupt this and we all know that there is nothing to hope for.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "subvert" khi diễn đạt nét nghĩa: tham nhũng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "subvert" khi diễn đạt nét nghĩa: tham nhũng.
Câu dẫn chứng văn học: subvert
Undermine and corrupt this and we all know that there is nothing to hope for.We're gettin' old; lay not up your treasures where moth and rust corrupt and thieves break through and steal."The splendor of his position had not power to dazzle or corrupt him.Tarsus, while one of three university centers of the period, ranking with Athens and Alexandria, was an exceedingly corrupt city.It is said that philosophy will corrupt the young men, will spoil the old ones, and deceive the very elect.And the Babylonians responded and came to her to corrupt Jerusalem.The corrupting influence of corrupt politicians was evidenced in the conditions that developed in sections of the city left to their control.Bless my soul! trying to corrupt your servant under your very nose!"Đọc mở rộng theo CEFR: subvert
Từ vựng bậcB2→“Undermine and corrupt this and we all know that there is nothing to hope for.”
Nguồn: McMurry, Charles A. (Charles Alexander): The Elements of General Method, Based on the Principles of Herbart
“We're gettin' old; lay not up your treasures where moth and rust corrupt and thieves break through and steal."”
Nguồn: Garland, Hamlin: Other Main-Travelled Roads
Cấu trúc & Vận dụng: “subvert”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “subvert” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “subvert”
Dữ liệu từ nguyên: corrupt ↔ subvert
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “subvert”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “subvert” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “subvert”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “subvert”:
“Undermine and corrupt this and we all know that there is nothing to hope for.”
Gợi ý luyện tập với “subvert”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
subvert (động từ): tham nhũng
Định nghĩa tiếng Anh: Corrupt morally or by intemperance or sensuality.
corrupt ↔ subvert
Họ từ trong dữ liệu: corrupt: tính từ (adj), corruption: danh từ (n), overthrow: động từ (v), undermine: động từ (v), weaken: động từ (v)
communications corrupt
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "subvert" trong câu.
corrupt practices
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "subvert" trong câu.
communications corrupt
Nét nghĩa mở rộng: cause the downfall of (gây ra sự sụp đổ)
Ứng dụng & Mở rộng: “subvert”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “subvert”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “subvert”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “subvert” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “subvert” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: subvert
Hỏi đáp trọng tâmsubvert nghĩa là gì (meaning & definition)?
subvert (động từ, phát âm Mỹ /səbˈvɝt/) có nghĩa là tham nhũng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "corrupt"). corrupt morally or by intemperance or sensuality
Từ subvert trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvɝt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /səbˈvɝt/; US /səbˈvɝt/.
Từ subvert là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "subvert" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: subverts; Quá khứ / Phân từ: subverted; Dạng V-ing: subverting.
Các nét nghĩa của từ subvert theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: tham nhũng (Ví dụ: “Undermine and corrupt this and we all know that there is nothing to hope for.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: gây ra sự sụp đổ - Nét nghĩa 3 [B1]: phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường - Nét nghĩa 4 [B2]: phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ subvert:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /səbˈvɝt/; US /səbˈvɝt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: subverts; Quá khứ / Phân từ: subverted; Dạng V-ing: subverting.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ subvert:
communications corrupt; corrupt practices
subvert được dùng trong câu như thế nào?
Undermine and corrupt this and we all know that there is nothing to hope for. (Charles A. McMurry, The Elements of General Method, Based on the Principles of Herbart; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)