undermine
động từ- undermined
- undermines
- undermining
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
undermine nghĩa là làm suy yếu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
undermine là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: destroy property or hinder normal operations.
Các nét nghĩa của từ undermine
- 1
động từ
destroy property or hinder normal operations
phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sabotage · countermine · counteract · subvert · weaken
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
undermine the foundations55 lần trong kho sách
undermine intrinsic38 lần trong kho sách
- 2
động từ
hollow out as if making a cave or opening
khoét rỗng như thể đang làm một cái hang hoặc một lối mởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cave
Câu hỏi thường gặp về undermine
undermine nghĩa là gì?
undermine nghĩa là làm suy yếu (bản dịch máy, chưa biên tập). undermine là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: destroy property or hinder normal operations.
undermine dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ undermine có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
undermine được dùng trong câu như thế nào?
They regarded it as audacity worse than crime: he had outstripped them in wealth, and now was undermining their importance. (George Alfred Townsend, The Entailed Hat; Or, Patty Cannon's Times. Nguồn: Project Gutenberg #19146.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/undermine, mã đối chiếu EV-ED53B76F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng