counteract
động từ (v)
- counteracts/ˈkaʊntɚˌækts/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- counteracted/ˈkaʊntɚˌæktɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- counteracting/ˈkaʊntɚˌæktɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Counteract có nghĩa là phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược.
Định nghĩa Anh - Anh: Oppose and mitigate the effects of by contrary actions.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.counteractđộng từ (v)
Oppose and mitigate the effects of by contrary actions.
Phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược.
- •
In fact, half the vice of the Slogger's hitting is neutralized, for he daren't lunge out freely for fear of exposing his sides.
Trên thực tế, một nửa nhược điểm trong cú đánh của Slogger đã bị vô hiệu hóa, vì anh ta không dám lao ra thoải mái vì sợ bị lộ hai bên.
- •
- 2.counteractđộng từ (v)
Destroy property or hinder normal operations.
Phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường.
- 3.counteractđộng từ (v)
Destroy property or hinder normal operations.
Phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường.
Từ nguyên học (Etymology): counteract
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
neutralize ↔ counteract
Mục từ "counteract" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "neutralize, undermine, weaken" (phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược).
Họ từ & Biến thể từ loại: counteract
Họ từ của "counteract" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: neutralize: động từ (v), neutralization: danh từ (n), undermine: động từ (v), weaken: động từ (v).
làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịu
The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.
Nguồn: Beeton, Mrs. (Isabella Mary): The Book of Household Management
hành động nhằm giữ một quốc gia trung lập về mặt chính trị hoặc loại trừ nó khỏi một cuộc chiến tranh có thể xảy ra
It is suggested that the action of the bases on linseed oil is simply due to their neutralization of the free acid.
Nguồn: Hiscox, Gardner Dexter, 1823-1908 [Editor]: Henley's Twentieth Century Formulas, Recipes and Processes
phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường
His loyalty to this unresponsive man was touching; and we made no attempt to undermine it.
Nguồn: Jerome, Jerome K. (Jerome Klapka): Three men on the bummel
giảm bớt sức mạnh
I mean," he said very quietly, "that the spell weakens here among the houses and among the, so-called living.
Nguồn: Blackwood, Algernon: Day and Night Stories
Cụm từ & Collocations: counteract
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "counteract". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: counteract
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "counteract" phân theo từng nét nghĩa (phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "counteract" ở nét nghĩa "phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược" (ngoài ra "neutralize" còn biểu thị: làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịu).
“The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "counteract" khi diễn đạt nét nghĩa: phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược.
Đồng nghĩa trực tiếp với "counteract" khi diễn đạt nét nghĩa: phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược.
Đồng nghĩa với "counteract" ở nét nghĩa "phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường" (ngoài ra "undermine" còn biểu thị: khoét rỗng như thể đang làm một cái hang hoặc một lối mở).
“His loyalty to this unresponsive man was touching; and we made no attempt to undermine it.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "counteract" khi diễn đạt nét nghĩa: phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường.
Đồng nghĩa trực tiếp với "counteract" khi diễn đạt nét nghĩa: phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường.
Câu dẫn chứng văn học: counteract
In fact, half the vice of the Slogger's hitting is neutralized, for he daren't lunge out freely for fear of exposing his sides.Trên thực tế, một nửa nhược điểm trong cú đánh của Slogger đã bị vô hiệu hóa, vì anh ta không dám lao ra thoải mái vì sợ bị lộ hai bên.
The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.The great muscles of the thigh acting over the kneepan tend to bend the body forward, but the muscles of the calf neutralize this action.On the other hand, the neutralized state must itself defend its neutrality, and adopt all the measures needed for such defense.“This is the gyrostatic control which neutralizes the force of gravity,” Robert began, calmly, as if this assertion were the simplest thing in the world.This formula means that a spot of Violet-Red (Dark, full intensity) is put on a ground-tone of Middle Red-Orange, half neutralized.Parents, in which the variations took opposite directions, would probably have offspring of the normal type, the opposite variations neutralizing each other.Thus two rules of arbitrary government were meant to neutralize each other.Đọc mở rộng theo CEFR: counteract
Từ vựng bậcC1→“In fact, half the vice of the Slogger's hitting is neutralized, for he daren't lunge out freely for fear of exposing his sides.”
Trên thực tế, một nửa nhược điểm trong cú đánh của Slogger đã bị vô hiệu hóa, vì anh ta không dám lao ra thoải mái vì sợ bị lộ hai bên.
Nguồn: Hughes, Thomas: Tom Brown at Rugby
“In fact, half the vice of the Slogger's hitting is neutralized, for he daren't lunge out freely for fear of exposing his sides.”
Trên thực tế, một nửa nhược điểm trong cú đánh của Slogger đã bị vô hiệu hóa, vì anh ta không dám lao ra thoải mái vì sợ bị lộ hai bên.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “counteract”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “counteract” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “counteract”
Dữ liệu từ nguyên: neutralize ↔ counteract
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “counteract”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “counteract”:
“The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.”
Gợi ý luyện tập với “counteract”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
counteract (động từ): phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược
Định nghĩa tiếng Anh: Oppose and mitigate the effects of by contrary actions.
neutralize ↔ counteract
Họ từ trong dữ liệu: neutralize: động từ (v), neutralization: danh từ (n), undermine: động từ (v), weaken: động từ (v)
counteract: phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "counteract" trong câu.
Đồng nghĩa: neutralize, countervail, counterbalance, undermine
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "counteract" trong câu.
counteract ↔ neutralize, countervail, counterbalance, undermine
Nét nghĩa mở rộng: destroy property or hinder normal operations (phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường)
Ứng dụng & Mở rộng: “counteract”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “counteract”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “counteract”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “counteract” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “counteract” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: counteract
Hỏi đáp trọng tâmcounteract nghĩa là gì (meaning & definition)?
counteract (động từ, phát âm Mỹ /ˈkaʊntɚˌækt/) có nghĩa là phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "neutralize"). oppose and mitigate the effects of by contrary actions
Từ counteract trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkaʊn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkaʊntɚˌækt/; US /ˈkaʊntɚˌækt/.
Từ counteract là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "counteract" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: counteracts; Quá khứ / Phân từ: counteracted; Dạng V-ing: counteracting.
Các nét nghĩa của từ counteract theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược (Ví dụ: “In fact, half the vice of the Slogger's hitting is neutralized, for he daren't lunge out freely for fear of exposing his sides.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường - Nét nghĩa 3 [B2]: phá hủy tài sản hoặc cản trở hoạt động bình thường
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ counteract:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkaʊntɚˌækt/; US /ˈkaʊntɚˌækt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: counteracts; Quá khứ / Phân từ: counteracted; Dạng V-ing: counteracting.
counteract được dùng trong câu như thế nào?
The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking. (Mrs. Beeton, The Book of Household Management; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)