counterbalance
động từ (v)
- counterbalances/ˈkaʊntɚˌbælənsɪz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- counterbalanced/ˈkaʊntɚˌbælənst/
- (Quá khứ / Phân từ)
- counterbalancing/ˈkaʊntɚˌbælənsɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Counterbalance có nghĩa là điều chỉnh cho.
Định nghĩa Anh - Anh: Adjust for.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.counterbalanceđộng từ (v)
Adjust for.
Điều chỉnh cho.
- 2.counterbalancedanh từ (n)
Equality of distribution.
Sự bình đẳng trong phân phối.
- 3.counterbalanceđộng từ (v)
Oppose and mitigate the effects of by contrary actions.
Phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược.
- 4.counterbalanceđộng từ (v)
Contrast with equal weight or force.
Tương phản với trọng lượng hoặc lực bằng nhau.
Đồng nghĩa (SYN):oppose
Từ nguyên học (Etymology): counterbalance
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
compensate ↔ counterbalance
Mục từ "counterbalance" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "compensate, equilibrium, neutralize, oppose" (điều chỉnh cho).
Họ từ & Biến thể từ loại: counterbalance
Họ từ của "counterbalance" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: compensate: động từ (v), compensation: danh từ (n), equilibrium: danh từ (n), neutralize: động từ (v), neutralization: danh từ (n), oppose: động từ (v), opponent: danh từ (n), opposition: danh từ (n).
điều chỉnh cho
The loss of sensual pleasure was supplied and compensated by spiritual pride.
Nguồn: Gibbon, Edward: History of the Decline and Fall of the Roman Empire — Volume 1
thứ gì đó (chẳng hạn như tiền) được trao hoặc nhận dưới dạng thanh toán hoặc bồi thường (đối với dịch vụ hoặc mất mát hoặc thương tích)
To be accused wrongly forms the greater part of man's experience, but to know one's own rectitude is sufficient compensation.
Bị buộc tội sai là phần lớn trải nghiệm của con người, nhưng biết được sự đúng đắn của chính mình là sự bù đắp đầy đủ.
Nguồn: Stevens, Augusta de Grasse: Miss Hildreth: A Novel, Volume 2
một tình huống ổn định trong đó các lực triệt tiêu lẫn nhau
Our goal must be a reasonable equilibrium in our balance of payments.
Nguồn: Kennedy, John F. (John Fitzgerald): State of the Union Addresses
làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịu
The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.
Nguồn: Beeton, Mrs. (Isabella Mary): The Book of Household Management
hành động nhằm giữ một quốc gia trung lập về mặt chính trị hoặc loại trừ nó khỏi một cuộc chiến tranh có thể xảy ra
It is suggested that the action of the bases on linseed oil is simply due to their neutralization of the free acid.
Nguồn: Hiscox, Gardner Dexter, 1823-1908 [Editor]: Henley's Twentieth Century Formulas, Recipes and Processes
chống lại
The Germans, owing to the murder of their Minister, were disposed to oppose it, but finally, under compulsion from their colleagues, gave their consent also.
Nguồn: Bland, J. O. P. (John Otway Percy): China under the Empress Dowager
một thí sinh mà bạn được đối đầu
Since our sectarian opponents have been put upon their defence, we trust Catholics will keep them to it.
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 07, April 1868 to September, 1868
hành động phản đối điều gì đó mà bạn không tán thành hoặc không đồng ý
The clouds had cleared away and the sun had come out as if in promise of victory, as we marched forward encountering surprisingly little opposition.
Những đám mây đã tan đi và mặt trời ló dạng như thể đang hứa hẹn một chiến thắng, khi chúng tôi tiến về phía trước gặp phải rất ít sự phản đối một cách đáng ngạc nhiên.
Nguồn: Goss, Warren Lee: Jed's boy
Cụm từ & Collocations: counterbalance
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "counterbalance". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: counterbalance
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "counterbalance" phân theo từng nét nghĩa (điều chỉnh cho), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "counterbalance" ở nét nghĩa "điều chỉnh cho" (ngoài ra "compensate" còn biểu thị: sửa đổi cho).
“The loss of sensual pleasure was supplied and compensated by spiritual pride.”
Đồng nghĩa với "counterbalance" ở nét nghĩa "điều chỉnh cho" (ngoài ra "correct" còn biểu thị: đúng về mặt xã hội hoặc đúng đắn).
“Occasionally I may have corrected some too gross public misstatement about me, too often I fear with the acerbity of the inexperienced.”
Câu dẫn chứng văn học: counterbalance
"That will more than compensate for the loss of my ten crowns.“Điều đó sẽ bù đắp nhiều hơn cho việc tôi đã mất mười vương miện.
Spoor'em was now led out, in hopes that he would do some service to compensate for the trouble he had caused.Spoor'em lúc này đã được dẫn ra ngoài, với hy vọng rằng anh ta sẽ làm được điều gì đó để bù đắp cho những rắc rối mà mình đã gây ra.
The sight of the new animals delighted the children immensely, and in their opinion amply compensated for the loss of our poor donkey.Việc nhìn thấy những con vật mới khiến bọn trẻ vô cùng thích thú và theo ý kiến của chúng, điều đó đã bù đắp cho sự mất mát của con lừa tội nghiệp của chúng tôi.
The loss of sensual pleasure was supplied and compensated by spiritual pride.I took the disappointment philosophically, simply remarking that we must make the best of it and compensate ourselves when we reached a town next day.As a compromise, to cut the ground from under the Vindictives, he had urged the loyal Slave States to endorse a program of compensated emancipation.I suggested compensated Emancipation; to which you replied you wished not to be taxed to buy Negroes.But a happy death will more than compensate for all the evils endured in this world.Đọc mở rộng theo CEFR: counterbalance
Từ vựng bậcB2→“"That will more than compensate for the loss of my ten crowns.”
“Điều đó sẽ bù đắp nhiều hơn cho việc tôi đã mất mười vương miện.
Nguồn: Major, Charles: When Knighthood Was in Flower or, the Love Story of Charles Brandon and Mary Tudor the King's Sister, and Happening in the Reign of His August Majesty King Henry the Eighth
“Spoor'em was now led out, in hopes that he would do some service to compensate for the trouble he had caused.”
Spoor'em lúc này đã được dẫn ra ngoài, với hy vọng rằng anh ta sẽ làm được điều gì đó để bù đắp cho những rắc rối mà mình đã gây ra.
Nguồn: Reid, Mayne: The Giraffe Hunters
Cấu trúc & Vận dụng: “counterbalance”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “counterbalance” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “counterbalance”
Dữ liệu từ nguyên: compensate ↔ counterbalance
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “counterbalance”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “counterbalance”:
“The loss of sensual pleasure was supplied and compensated by spiritual pride.”
Gợi ý luyện tập với “counterbalance”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
counterbalance (động từ): điều chỉnh cho
Định nghĩa tiếng Anh: Adjust for.
compensate ↔ counterbalance
Họ từ trong dữ liệu: compensate: động từ (v), compensation: danh từ (n), equilibrium: danh từ (n), neutralize: động từ (v), neutralization: danh từ (n), oppose: động từ (v), opponent: danh từ (n), opposition: danh từ (n)
counterbalance: điều chỉnh cho
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "counterbalance" trong câu.
Đồng nghĩa: compensate, correct, make up, even out
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "counterbalance" trong câu.
counterbalance ↔ compensate, correct, make up, even out
Nét nghĩa mở rộng: equality of distribution (sự bình đẳng trong phân phối)
Ứng dụng & Mở rộng: “counterbalance”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “counterbalance”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “counterbalance”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “counterbalance” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “counterbalance” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: counterbalance
Hỏi đáp trọng tâmcounterbalance nghĩa là gì (meaning & definition)?
counterbalance (động từ, phát âm Mỹ /ˈkaʊntɚˌbæləns/) có nghĩa là điều chỉnh cho (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "compensate"). adjust for
Từ counterbalance trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkaʊn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkaʊntɚˌbæləns/; US /ˈkaʊntɚˌbæləns/.
Từ counterbalance là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "counterbalance" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: counterbalances; Quá khứ / Phân từ: counterbalanced; Dạng V-ing: counterbalancing.
Các nét nghĩa của từ counterbalance theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: điều chỉnh cho - Nét nghĩa 2 [C2]: sự bình đẳng trong phân phối - Nét nghĩa 3 [C1]: phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược - Nét nghĩa 4 [A2]: tương phản với trọng lượng hoặc lực bằng nhau
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ counterbalance:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkaʊntɚˌbæləns/; US /ˈkaʊntɚˌbæləns/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: counterbalances; Quá khứ / Phân từ: counterbalanced; Dạng V-ing: counterbalancing.
counterbalance được dùng trong câu như thế nào?
The loss of sensual pleasure was supplied and compensated by spiritual pride. (Edward Gibbon, History of the Decline and Fall of the Roman Empire: Volume 1; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)