Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

counterbalance

động từ (v)

B2
/ˈkaʊntɚˌbæləns//ˈkaʊntɚˌbæləns/
Biến thể:
counterbalances/ˈkaʊntɚˌbælənsɪz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
counterbalanced/ˈkaʊntɚˌbælənst/
(Quá khứ / Phân từ)
counterbalancing/ˈkaʊntɚˌbælənsɪŋ/
(Dạng V-ing)

Counterbalance có nghĩa là điều chỉnh cho.

Định nghĩa Anh - Anh: Adjust for.

Họ từ:compensate(động từ (v))/compensation(danh từ (n))/equilibrium(danh từ (n))/neutralize(động từ (v))/neutralization(danh từ (n))/oppose(động từ (v))/opponent(danh từ (n))/opposition(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “điều chỉnh cho”:counterbalanceB2/compensateB2/correctA1/make upB2/even outB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.counterbalanceđộng từ (v)

    Adjust for.

    Điều chỉnh cho.

  2. 2.counterbalancedanh từ (n)

    Equality of distribution.

    Sự bình đẳng trong phân phối.

    Đồng nghĩa (SYN):equilibrium/balance/equipoise
  3. 3.counterbalanceđộng từ (v)

    Oppose and mitigate the effects of by contrary actions.

    Phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược.

    Đồng nghĩa (SYN):neutralize/counteract/countervail
  4. 4.counterbalanceđộng từ (v)

    Contrast with equal weight or force.

    Tương phản với trọng lượng hoặc lực bằng nhau.

    Đồng nghĩa (SYN):oppose
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): counterbalance

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

compensate ↔ counterbalance

Mục từ "counterbalance" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "compensate, equilibrium, neutralize, oppose" (điều chỉnh cho).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: counterbalance

8 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "counterbalance" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: compensate: động từ (v), compensation: danh từ (n), equilibrium: danh từ (n), neutralize: động từ (v), neutralization: danh từ (n), oppose: động từ (v), opponent: danh từ (n), opposition: danh từ (n).

compensateđộng từ (v)/ˈkɑmpənˌseɪt/

điều chỉnh cho

•

The loss of sensual pleasure was supplied and compensated by spiritual pride.

Nguồn: Gibbon, Edward: History of the Decline and Fall of the Roman Empire — Volume 1

compensationdanh từ (n)/ˌkɑmpənˈseɪʃən/

thứ gì đó (chẳng hạn như tiền) được trao hoặc nhận dưới dạng thanh toán hoặc bồi thường (đối với dịch vụ hoặc mất mát hoặc thương tích)

•

To be accused wrongly forms the greater part of man's experience, but to know one's own rectitude is sufficient compensation.

Bị buộc tội sai là phần lớn trải nghiệm của con người, nhưng biết được sự đúng đắn của chính mình là sự bù đắp đầy đủ.

Nguồn: Stevens, Augusta de Grasse: Miss Hildreth: A Novel, Volume 2

equilibriumdanh từ (n)/ˌikwəˈlɪbɹiəm/

một tình huống ổn định trong đó các lực triệt tiêu lẫn nhau

•

Our goal must be a reasonable equilibrium in our balance of payments.

Nguồn: Kennedy, John F. (John Fitzgerald): State of the Union Addresses

neutralizeđộng từ (v)/ˈnutɹəˌlaɪz/

làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịu

•

The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.

Nguồn: Beeton, Mrs. (Isabella Mary): The Book of Household Management

neutralizationdanh từ (n)/ˌnutɹələˈzeɪʃən/

hành động nhằm giữ một quốc gia trung lập về mặt chính trị hoặc loại trừ nó khỏi một cuộc chiến tranh có thể xảy ra

•

It is suggested that the action of the bases on linseed oil is simply due to their neutralization of the free acid.

Nguồn: Hiscox, Gardner Dexter, 1823-1908 [Editor]: Henley's Twentieth Century Formulas, Recipes and Processes

opposeđộng từ (v)/əˈpoʊz/

chống lại

•

The Germans, owing to the murder of their Minister, were disposed to oppose it, but finally, under compulsion from their colleagues, gave their consent also.

Nguồn: Bland, J. O. P. (John Otway Percy): China under the Empress Dowager

opponentdanh từ (n)/əˈpoʊnənt/

một thí sinh mà bạn được đối đầu

•

Since our sectarian opponents have been put upon their defence, we trust Catholics will keep them to it.

Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 07, April 1868 to September, 1868

oppositiondanh từ (n)/ˌɑpəˈzɪʃən/

hành động phản đối điều gì đó mà bạn không tán thành hoặc không đồng ý

•

The clouds had cleared away and the sun had come out as if in promise of victory, as we marched forward encountering surprisingly little opposition.

Những đám mây đã tan đi và mặt trời ló dạng như thể đang hứa hẹn một chiến thắng, khi chúng tôi tiến về phía trước gặp phải rất ít sự phản đối một cách đáng ngạc nhiên.

Nguồn: Goss, Warren Lee: Jed's boy

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: counterbalance

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "counterbalance". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: counterbalance

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "counterbalance" phân theo từng nét nghĩa (điều chỉnh cho), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "counterbalance" ở nét nghĩa "điều chỉnh cho" (ngoài ra "compensate" còn biểu thị: sửa đổi cho).

“The loss of sensual pleasure was supplied and compensated by spiritual pride.”

Đồng nghĩa với "counterbalance" ở nét nghĩa "điều chỉnh cho" (ngoài ra "correct" còn biểu thị: đúng về mặt xã hội hoặc đúng đắn).

“Occasionally I may have corrected some too gross public misstatement about me, too often I fear with the acerbity of the inexperienced.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "counterbalance" khi diễn đạt nét nghĩa: điều chỉnh cho.

Đồng nghĩa trực tiếp với "counterbalance" khi diễn đạt nét nghĩa: điều chỉnh cho.

Đồng nghĩa trực tiếp với "counterbalance" khi diễn đạt nét nghĩa: điều chỉnh cho.

Đồng nghĩa trực tiếp với "counterbalance" khi diễn đạt nét nghĩa: điều chỉnh cho.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: counterbalance

"That will more than compensate for the loss of my ten crowns.

“Điều đó sẽ bù đắp nhiều hơn cho việc tôi đã mất mười vương miện.

Major, Charles: When Knighthood Was in Flower or, the Love Story of Charles Brandon and Mary Tudor the King's Sister, and Happening in the Reign of His August Majesty King Henry the Eighth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Spoor'em was now led out, in hopes that he would do some service to compensate for the trouble he had caused.

Spoor'em lúc này đã được dẫn ra ngoài, với hy vọng rằng anh ta sẽ làm được điều gì đó để bù đắp cho những rắc rối mà mình đã gây ra.

Reid, Mayne: The Giraffe Hunters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The sight of the new animals delighted the children immensely, and in their opinion amply compensated for the loss of our poor donkey.

Việc nhìn thấy những con vật mới khiến bọn trẻ vô cùng thích thú và theo ý kiến ​​của chúng, điều đó đã bù đắp cho sự mất mát của con lừa tội nghiệp của chúng tôi.

Wyss, Johann David: The Swiss Family Robinson; or, Adventures on a Desert Island, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The loss of sensual pleasure was supplied and compensated by spiritual pride.
Gibbon, Edward: History of the Decline and Fall of the Roman Empire — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I took the disappointment philosophically, simply remarking that we must make the best of it and compensate ourselves when we reached a town next day.
Benton, Joel: A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum
As a compromise, to cut the ground from under the Vindictives, he had urged the loyal Slave States to endorse a program of compensated emancipation.
Stephenson, Nathaniel W. (Nathaniel Wright): Lincoln; An Account of his Personal Life, Especially of its Springs of Action as Revealed and Deepened by the Ordeal of War, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I suggested compensated Emancipation; to which you replied you wished not to be taxed to buy Negroes.
Logan, John Alexander: The Great Conspiracy, Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But a happy death will more than compensate for all the evils endured in this world.
Luther, Martin: An Explanation of Luther's Small Catechism, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: counterbalance

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “counterbalance” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“"That will more than compensate for the loss of my ten crowns.”

“Điều đó sẽ bù đắp nhiều hơn cho việc tôi đã mất mười vương miện.

Nguồn: Major, Charles: When Knighthood Was in Flower or, the Love Story of Charles Brandon and Mary Tudor the King's Sister, and Happening in the Reign of His August Majesty King Henry the Eighth

“Spoor'em was now led out, in hopes that he would do some service to compensate for the trouble he had caused.”

Spoor'em lúc này đã được dẫn ra ngoài, với hy vọng rằng anh ta sẽ làm được điều gì đó để bù đắp cho những rắc rối mà mình đã gây ra.

Nguồn: Reid, Mayne: The Giraffe Hunters

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “counterbalance”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “counterbalance” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “counterbalance”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkaʊntɚˌbæləns/; US /ˈkaʊntɚˌbæləns/.

counterbalance (động từ): điều chỉnh cho

Định nghĩa tiếng Anh: Adjust for.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

compensate ↔ counterbalance

Họ từ trong dữ liệu: compensate: động từ (v), compensation: danh từ (n), equilibrium: danh từ (n), neutralize: động từ (v), neutralization: danh từ (n), oppose: động từ (v), opponent: danh từ (n), opposition: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

counterbalance: điều chỉnh cho

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "counterbalance" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: compensate, correct, make up, even out

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "counterbalance" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

counterbalance ↔ compensate, correct, make up, even out

Nét nghĩa mở rộng: equality of distribution (sự bình đẳng trong phân phối)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “counterbalance”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: counterbalance

Hỏi đáp trọng tâm

counterbalance nghĩa là gì (meaning & definition)?

counterbalance (động từ, phát âm Mỹ /ˈkaʊntɚˌbæləns/) có nghĩa là điều chỉnh cho (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "compensate"). adjust for

Từ counterbalance trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkaʊn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkaʊntɚˌbæləns/; US /ˈkaʊntɚˌbæləns/.

Từ counterbalance là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "counterbalance" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: counterbalances; Quá khứ / Phân từ: counterbalanced; Dạng V-ing: counterbalancing.

Các nét nghĩa của từ counterbalance theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: điều chỉnh cho - Nét nghĩa 2 [C2]: sự bình đẳng trong phân phối - Nét nghĩa 3 [C1]: phản đối và giảm thiểu tác động của những hành động trái ngược - Nét nghĩa 4 [A2]: tương phản với trọng lượng hoặc lực bằng nhau

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ counterbalance:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkaʊntɚˌbæləns/; US /ˈkaʊntɚˌbæləns/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: counterbalances; Quá khứ / Phân từ: counterbalanced; Dạng V-ing: counterbalancing.

counterbalance được dùng trong câu như thế nào?

The loss of sensual pleasure was supplied and compensated by spiritual pride. (Edward Gibbon, History of the Decline and Fall of the Roman Empire: Volume 1; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/counterbalance, mã đối chiếu EV-E139DE45. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "counterbalance" được liên kết từ mục từ "compensate, equilibrium, neutralize, oppose".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

compensate, equilibrium, neutralize, oppose