compensation
danh từB2- compensations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
compensation nghĩa là bồi thường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
compensation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (such as money) given or received as payment or reparation (as for a service or loss or injury).
Các nét nghĩa của từ compensation
- 1
danh từB2
something (such as money) given or received as payment or reparation (as for a service or loss or injury)
thứ gì đó (chẳng hạn như tiền) được trao hoặc nhận dưới dạng thanh toán hoặc bồi thường (đối với dịch vụ hoặc mất mát hoặc thương tích)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
adequate compensation78 lần trong kho sách
pecuniary compensation58 lần trong kho sách
ample compensation116 lần trong kho sách
monetary compensation39 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(psychiatry) a defense mechanism that conceals your undesirable shortcomings by exaggerating desirable behaviors
(tâm thần học) cơ chế phòng vệ che giấu những khuyết điểm không mong muốn của bạn bằng cách phóng đại những hành vi mong muốndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the act of compensating for service or loss or injury
hành động bồi thường cho dịch vụ hoặc mất mát hoặc thương tíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recompense
Câu hỏi thường gặp về compensation
compensation nghĩa là gì?
compensation nghĩa là bồi thường (bản dịch máy, chưa biên tập). compensation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (such as money) given or received as payment or reparation (as for a service or loss or injury).
compensation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ compensation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
compensation được dùng trong câu như thế nào?
Besides, there are compensations--you will at least get a roof to sleep under, at any rate nine times out of ten. (G. A. Henty, With Moore at Corunna. Nguồn: Project Gutenberg #8651.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/compensation, mã đối chiếu EV-0AE60A41. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng