correct
tính từ- corrected
- correcting
- corrects
correct nghĩa là đúng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
free from error
→không có lỗi
Đồng nghĩa:rightTrái nghĩa:incorrectCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)silently correct950 lần trong kho sáchperfectly correct576 lần trong kho sáchcorrect typographical168 lần trong kho sáchstrictly correct186 lần trong kho sácherrors correct170 lần trong kho sáchtolerably correct155 lần trong kho sáchcorrect estimate144 lần trong kho sáchproved correct255 lần trong kho sách - 2tính từA1
socially right or correct
→đúng về mặt xã hội hoặc đúng đắn
Đồng nghĩa:right - 3tính từA1
in accord with accepted standards of usage or procedure
→phù hợp với các tiêu chuẩn sử dụng hoặc quy trình được chấp nhận
Đồng nghĩa:right - 4động từA1
make right or correct
→làm đúng hoặc sửa
Đồng nghĩa:rectify, rightTrái nghĩa:falsify - 5động từA1
make reparations or amends for
→thực hiện bồi thường hoặc sửa đổi cho
Đồng nghĩa:right, compensate, redress - 6động từA1
censure severely
→chỉ trích nặng nề
Đồng nghĩa:chastise, castigate, objurgate, chasten
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa correct và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
How can one explain or quantify that these conclusions are correct if there is a knowledge deficit of ancient progenotes?Làm thế nào người ta có thể giải thích hoặc định lượng rằng những kết luận này là đúng nếu có sự thiếu hụt kiến thức về các tổ tiên cổ đại?
Error correcting codes are a signal processing technique to correct errors.Then, our model represents Web pages at all different ages and if the model is correct, it explains the structure of them all.Sau đó, mô hình của chúng tôi đại diện cho các trang Web ở mọi lứa tuổi khác nhau và nếu mô hình đúng, nó sẽ giải thích cấu trúc của tất cả chúng.
“I take your idea—that Griffin’s one of the correct sort,” the fat man remarked, indicating the shoemaker.“Tôi hiểu ý của anh - Griffin là một trong những người đúng nghĩa,” người đàn ông béo nhận xét, chỉ vào người thợ đóng giày.
These bags were used for testing our weights, to see that they were correct.“If my thoughts wandered from my duty for an hour, a night’s reflection has corrected them,” answered Gabrielle slowly.Gabrielle chậm rãi trả lời: “Nếu suy nghĩ của tôi lang thang khỏi nhiệm vụ của mình trong một giờ, thì sự suy ngẫm trong đêm đã sửa chữa chúng”.
“The report you sent me is perfectly correct so far as it goes.But a snake that Peter befriended earlier reveals the correct answer, and also bites Måns' long tail, humiliating him in front of the crowd.Nhưng một con rắn mà Peter kết bạn trước đó đã tiết lộ câu trả lời chính xác, đồng thời cắn vào cái đuôi dài của Måns, khiến anh bẽ mặt trước đám đông.
Woodward took a large piece of cardboard, wrote on it all the facts and, by thought alone, deduced the correct structure for terramycin.Woodward lấy một miếng bìa cứng lớn, viết lên đó tất cả sự thật và chỉ bằng suy nghĩ, ông đã suy ra được cấu trúc chính xác của terramycin.
"I will govern by improving the things we did well and correcting our mistakes," he added.It is therefore not the only correct path to starting right with bees.Finding the correct umask is not all that easy of a process, but certainly doable.Câu hỏi thường gặp về correct (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. correct nghĩa là gì trong tiếng Việt?
correct có nghĩa chính là: không có lỗi. Định nghĩa tiếng Anh: "free from error".
2. correct thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
correct là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của correct theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), correct được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kɚˈɛkt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. correct thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ correct được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của correct gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của correct gồm: corrected, correcting, corrects.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với correct là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: silently correct, perfectly correct, correct typographical, strictly correct, errors correct.
7. correct có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: right, rectify, compensate, redress, chastise. Các từ trái nghĩa tương phản: incorrect, falsify. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến correct?
Từ correct xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với correct đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "How can one explain or quantify that these conclusions are correct if there is a knowledge deficit of ancient progenotes?" (Dịch nghĩa: Làm thế nào người ta có thể giải thích hoặc định lượng rằng những kết luận này là đúng nếu có sự thiếu hụt kiến thức về các tổ tiên cổ đại?). Câu văn minh họa cách dùng correct làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng correct?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.