incorrect
tính từB1incorrect nghĩa là không đúng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
incorrect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not correct.
Các nét nghĩa của từ incorrect
- 1
tính từB1
not correct
không đúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wrongTrái nghĩa correct
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
grammatically incorrect17 lần trong kho sách
politically incorrect21 lần trong kho sách
factually incorrect9 lần trong kho sách
syntactically incorrect9 lần trong kho sách
incorrect assumptions12 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
not in accord with established usage or procedure
không phù hợp với cách sử dụng hoặc quy trình đã được thiết lậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wrong
- 3
tính từB1
(of a word or expression) not agreeing with grammatical principles
(của một từ hoặc cách diễn đạt) không đồng ý với các nguyên tắc ngữ phápdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về incorrect
incorrect nghĩa là gì?
incorrect nghĩa là không đúng (bản dịch máy, chưa biên tập). incorrect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not correct.
incorrect được dùng trong câu như thế nào?
It would be incorrect to consider either civil or common law to derive solely from English, French or other narrow tradition. («Canadian Property Law/Real Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16056 (bản sửa đổi 4435701).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incorrect, mã đối chiếu EV-5CD635F7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng